![]() |
Trích:
Các bác xem tạm một phán quyết của tòa án (trọng tài)tại đây! |
thế em thay từ "судебное разбирательство" = "судебное производство" có đc không? tại vì theo mạch ở trên em đã viết từ "судебное производство" rồi! Theo em thì dùng cái gì dùng 1 cái thôi! Thế có đc không ạ???
|
Trích:
|
Biên bản của Tòa phải viết như các bác nêu trên là đúng. Em chỉ cung cấp thêm chuyện thực tế ngoài lề.
Trong quả trình xử án tại Toà, lúc khai mạc thì vị Chánh án tuyên bố đầy đủ cả câu như các bác đã nêu, sau đó em thấy cả Chánh án, Công tố viên, Luật sư đều nói ngắn và đơn giản: "без обвиняемого". Lúc phải dịch em cũng dùng luôn như vậy cho nó đỡ mỏi lưỡi. Trường hợp này em mới dịch có một lần (cách đây hơn 20 năm rồi), sau đó cũng chẳng quan tâm (vì không phải lĩnh vực của mình) nên cũng không rõ nói "без обвиняемого" có được không. |
Trích:
Khi dịch nói thì tôi thường áp dụng "ngắn + đơn giản = tốt". Nghe bài thi dịch nói tốt nghiệp của Khoa Nga thấy các em "gò câu đẽo chữ" tội nghiệp quá. Trong phần dịch Việt-Nga có đoạn "Việt Nam là một thành viên của Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á...", em nào cũng cố sử dụng cấu trúc "A явлеятся B", cá biệt có em còn "A явлеятся одним из членов Ассоциации Государств Юго-Восточной Азии" nghe "lão lề" quá. Dùng béng là "Вьетнам - член АСЕАНа" có phải là ngắn và hiệu quả lại chẳng phải biến đổi cách cú gì mấy không! |
Cho em hỏi "trong thời hạn luật định" dịch sang tiếng nga như nào?E không biết có thuật ngữ riêng hay không nhưng em đang định dịch như này: законноразрешенный срок!(thế có đc không?) E cảm ơn!
|
Trích:
Dùng cách 4 hay cách 6 thì tùy контекст. |
Các bác cho em hỏi một tẹo ah.
Nếu em muốn nói là : Tôi phải tắt nguồn điện thoại và khởi động lại từ đầu. Em không biết dịch chính xác lâm. Ai biết thì mách em nhá :) |
Mình chưa gặp trường hợp này bao giờ, nên xúi bậy như sau:
- Сейчас я должен/должна перезагрузить телефон (мобильный телефон). |
Я должен ристат мой телефон.
Xin lỗi Nina nhé (dịch "ngang xương" quá ha?). |
em có cái này chưa rõ lắm, đang băn khoăn khi dịch. Em muốn nói là : " Cái van vặn nước bị lỏng. Vì thế mà nước thường chảy xuống sàn nhà. Em dịch thế này có đúng ko ah. Có gì các bác góp ý cho e nhá
Водоспускной вентиль ослабевает, поэтому вода часто выливается на пол. |
"Thế là ta đã thoát khỏi một cơn ác mộng" em dịch tạm là "Наконец я уже избегал страшный сон". Không biết em dịch như vậy có đúng không, em hơi nghi cái từ cơn ác mộng của mình không biết trong trường hợp này có ổn không?!
|
Trích:
Nếu dùng избегать thì danh từ phải để cách 2: избегать страшного сна, дурного сна ... |
Trích:
Я должен отключить телефон и перегрузить его. |
Trích:
кран (вентиль)не закрывается поэтому вода не перестает вытекать. |
Trích:
|
Trích:
|
Избавиться от кошмара, избегать (избежать) кошмара, убежать (убежать) от кошмара.
|
mọi người ơi cho em hỏi cụm từ "thời lượng phát sóng" trong tiềng nga nói thế nào ạ?
Ở trong ngữ cảnh câu: "Quảng cáo chiếm nhiều thời lượng phát sóng chương trình "thì nói thế nào ạ? |
Время теле/радиовещания
|
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 07:31. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.