Nước Nga trong tôi

Nước Nga trong tôi (http://diendan.nuocnga.net/index.php)
-   Học tiếng Nga (http://diendan.nuocnga.net/forumdisplay.php?f=20)
-   -   Dịch từ Nga sang Việt - hỏi đáp và trao đổi (http://diendan.nuocnga.net/showthread.php?t=444)

nguyentiendungrus_83 15-03-2011 17:49

Trích:

Мужик viết (Bài viết 80862)
Зонтичная группа / Umbrella Group dịch sang tiếng Việt là "Nhóm bảo trợ" nghe có lọt tai không hở các bác?

Vâng! quá lọt tai! Nhưng em chỉ sợ nó không đúng thôi! Em nghĩ để "nhóm ô dù" cũng đc tại vì trong bản gốc người ta dùng thế để trong ngoặc kép rõ ràng là dùng với nghĩa lóng rồi ,thì mình dịch thế cũng không sai, để nhóm umblella thì chính xác hoàn toàn nhưng không biết là nếu cho đối tượng bình dân không hiểu tiếng anh thì đã ổn chưa? hơn nữa đây không phải tên riêng vì tên riêng thì phải viết hoa, mà trong bản gốc cũng có cụm так называемой như để giải thích cho người đọc hiểu là nó đc gọi như thế.
Tiện đây em xin hỏi một cụm nữa nói về thị trường chứng khoán Nhật Bản hiện nay :Падение на фондовом рынке Японии набирает обороты . Thì mình hiểu cụm này như nào ạ?

Nina 15-03-2011 18:20

Mình nghĩ cụm này có nghĩa là Thị trường chứng khoán Nhật Bản giảm mạnh mẽ hơn thôi, đại loại kiểu như lấy đà để có tốc lực rơi mạnh hơn :)

USY 15-03-2011 23:38

Trích:

nguyentiendungrus_83 viết (Bài viết 80885)
Vâng! quá lọt tai! Nhưng em chỉ sợ nó không đúng thôi! Em nghĩ để "nhóm ô dù" cũng đc tại vì trong bản gốc người ta dùng thế để trong ngoặc kép rõ ràng là dùng với nghĩa lóng rồi ,thì mình dịch thế cũng không sai, để nhóm umblella thì chính xác hoàn toàn nhưng không biết là nếu cho đối tượng bình dân không hiểu tiếng anh thì đã ổn chưa? hơn nữa đây không phải tên riêng vì tên riêng thì phải viết hoa, mà trong bản gốc cũng có cụm так называемой như để giải thích cho người đọc hiểu là nó đc gọi như thế.
Tiện đây em xin hỏi một cụm nữa nói về thị trường chứng khoán Nhật Bản hiện nay :Падение на фондовом рынке Японии набирает обороты . Thì mình hiểu cụm này như nào ạ?

Có thể hiểu là:
Thị trường chứng khoán Nhật Bản đang trên đà xuống dốc

nguyentiendungrus_83 16-03-2011 00:16

Впрочем, цену на нефть продолжают поддерживать события на Ближнем Востоке Câu này có phải là giá dầu trên thị trường Trung Đông vẫn giữ mức ổn định không ạ???

USY 16-03-2011 00:39

Trích:

nguyentiendungrus_83 viết (Bài viết 80916)
Впрочем, цену на нефть продолжают поддерживать события на Ближнем Востоке Câu này có phải là giá dầu trên thị trường Trung Đông vẫn giữ mức ổn định không ạ???

Theo tôi thì là ngược lại:
Trong khi đó, những sự kiện ở Trung Đông vẫn đang tiếp tục trợ giúp giá dầu (tăng cao)

nguyentiendungrus_83 16-03-2011 01:58

Trích:

USY viết (Bài viết 80921)
Theo tôi thì là ngược lại:
Trong khi đó, những sự kiện ở Trung Đông vẫn đang tiếp tục trợ giúp giá dầu (tăng cao)

hic! đúng rồi! em bị giao thoa với tiếng việt mất rồi! события mới là chủ ngữ!:(

socola94 16-03-2011 21:16

Câu Саади был прав но я думаю что странствия открывают нам красоту земли и своеобразие многих ее стран далеко не сразу. Cháu dịch là "Саади đã đúng nhưng tôi nghĩ rằng du lịch cho ta thấy vẻ đẹp của trái đất này và những đặc sắc của những đất nước mang vẻ đẹp đó không phải là ngay lập tức" có đúng không ạ? Cháu không biết dịch từ далеко ở đây như thế nào, tra từ điển thì thấy cả cái cụm далеко не là không chắc, nhưng vẫn không chắc chắn về đáp án dịch của cháu. Mong các bác giúp đỡ!:emoticon-0107-sweat

Nina 16-03-2011 22:06

Mình thấy bạn dịch thế là ổn rồi đấy, далеко не сразу nói chung có nghĩa là không phải ngay lập tức (còn xa mới thành ngay lập tức).

USY 16-03-2011 22:13

Trích:

socola94 viết (Bài viết 81016)
Câu Саади был прав но я думаю что странствия открывают нам красоту земли и своеобразие многих ее стран далеко не сразу. Cháu dịch là "Саади đã đúng nhưng tôi nghĩ rằng du lịch cho ta thấy vẻ đẹp của trái đất này và những đặc sắc của những đất nước mang vẻ đẹp đó không phải là ngay lập tức" có đúng không ạ? Cháu không biết dịch từ далеко ở đây như thế nào, tra từ điển thì thấy cả cái cụm далеко не là không chắc, nhưng vẫn không chắc chắn về đáp án dịch của cháu. Mong các bác giúp đỡ!:emoticon-0107-sweat

Cụm từ далеко не сразу bạn dịch thành "không phải là ngay lập tức" không sai, nhưng khó làm rõ nghĩa của câu. Có thể dịch khác đi một chút, kiểu như "Saadi đã đúng nhưng tôi nghĩ rằng những chuyến chu du khó có thể cho ta thấy ngay (lập tức) vẻ đẹp của trái đất và nét đặc sắc/độc đáo của nhiều đất nước/vùng đất trên đó"

Đoạn này có lẽ là trích từ tản văn của nhà văn Konstantin Paustovski, nhưng lại trích không đúng. Nếu bạn đọc cả đoạn văn một cách chính xác thì sẽ hiểu rõ hơn ý của câu và dịch chuẩn hơn:

Персидский поэт Саади — лукавый и мудрый шейх из города Шираза — считал, что человек должен жить не меньше девяноста лет.
Саади делил человеческую жизнь на три равных части. Первые тридцать лет человек должен, по словам поэта, приобретать познания, вторые тридцать лет — странствовать по земле, а свои последние тридцать лет отдать творчеству, чтобы оставить потомкам, как выражался Саади, «чекан своей души».
...Саади был прав, но в глубине души я думаю, что тридцати лет для странствий по земле — этого все же мало.
Мало потому, что скитания приобретают значительный свой смысл, насыщают нас познаниями, открывают нам красоту земли и своеобразие многих ее стран и дают толчок нашему воображению далеко не сразу, а исподволь
.

nguyentiendungrus_83 16-03-2011 23:34

Trích:

socola94 viết (Bài viết 81016)
Câu Саади был прав но я думаю что странствия открывают нам красоту земли и своеобразие многих ее стран далеко не сразу. Cháu dịch là "Саади đã đúng nhưng tôi nghĩ rằng du lịch cho ta thấy vẻ đẹp của trái đất này và những đặc sắc của những đất nước mang vẻ đẹp đó không phải là ngay lập tức" có đúng không ạ? Cháu không biết dịch từ далеко ở đây như thế nào, tra từ điển thì thấy cả cái cụm далеко не là không chắc, nhưng vẫn không chắc chắn về đáp án dịch của cháu. Mong các bác giúp đỡ!:emoticon-0107-sweat

chỗ tôi in đậm của bạn lủng củng quá!

Trích:

"Saadi đã đúng nhưng tôi nghĩ rằng những chuyến chu du khó có thể cho ta thấy ngay (lập tức) vẻ đẹp của trái đất và nét đặc sắc/độc đáo của nhiều đất nước/vùng đất trên đó"
Tôi đánh giá cao câu dịch này của bác USy! đặc biệt từ "chu du "bác dùng, rất văn học (tiện thể nói luôn chỗ này tương ứng với литературный trong tiếng nga mà bạn hỏi đấy;)))! Còn bạn dùng từ "du lịch" nghe nó hơi văn bản quá, hơi nghiêm túc quá!

socola94 18-03-2011 13:23

Cảm ơn mọi người giúp đỡ.
@nguyentiendungrus_83: em mới chỉ dừng lại ở trình độ dịch đúng, hiểu đúng bản chất, chứ chưa cần phải hay. Cái phần về литературный em hiểu rồi còn về các tính từ cùng gốc khác thì có gì mới tiếp tục hỏi mọi người:">

nguyentiendungrus_83 21-03-2011 02:03

các bác cho em hỏi! очистка атмосферных осадков dịch như nào nhỉ?

Nina 21-03-2011 02:17

Câu này không có văn cảnh thì không dịch được đâu bạn nguyentiendungrus_83 ạ, vì nó có thể là xử lý (làm sạch) lắng đọng khí quyển, cũng có thể là xử lý (làm sạch) nước mưa, tuyết gì đó.

nguyentiendungrus_83 21-03-2011 04:49

dạ văn cảnh của nó cũng chả có gì đâu ạ!đại khái là đang nói về viện nghiên cứu thiết kế kỹ thuật cấp thoát nước Matxcova đoạn này mô tả các hình thức hoạt động của viện trong lĩnh vực bảo vệ môi trường ,hoàn thiện các hệ thống đảm bảo cho đời sống như cấp thoát nước, và cái cụm em đưa ra phía trên đấy ạ :очистка атмосферных осадков .Tại em đang phân vân không biết dịch từ осадки là lắng đọng, chất cặn bã hay dịch là mưa. Từ này đi với атмосферный thì có nghĩa là mưa khí quyển (bao gồm cả mưa, tuyết , mưa đá...). Đâu tiên em nghĩ dịch là "làm sạch mưa khí quyển" thấy củ chuối không chịu đc, nhưng từ nãy giờ em nghĩ kỹ rồi nếu chỉ cần cho thêm từ nước vào giữa nữa chắc không vấn đề gì chị nhỉ? ===> "làm sạch nước mưa khí quyển":)

Nina 21-03-2011 04:57

Thế thì bạn bỏ chữ khí quyển đi :) - đơn giản là xử lý nước mưa, hoặc nước tuyết tan, vì cái này liên quan đến cấp nước mà.

nguyentiendungrus_83 28-03-2011 02:45

Mọi người cho em hỏi! лишение свободы, арест, органичение свободы có khác nhau không? nếu khác thì khác như thế nào? em xin cảm ơn!:emoticon-0150-hands

Nina 28-03-2011 03:16

Phân biệt mấy cái này chắc cũng hơi hơi tinh tế rồi, nhưng theo kiểu hiểu biết phàm tục của mình thì sắp xếp theo mức độ từ nặng đến nhẹ như thế này:
лишение свободы > арест > органичение свободы

лишение свободы = bị tước đoạt tự do (thế thì chắc chắn là đã bị bắt)
арест = bị bắt
органичение свободы = hạn chế tự do (chưa chắc đã bị bắt, có khi chỉ bị hạn chế đi lại chẳng hạn ấy chứ)

nguyentiendungrus_83 28-03-2011 04:14

trong một văn bản em đọc nó sử dụng liền một lúc 3 cụm từ này. Vậy phải dịch ra tiếng Việt tương ứng như thế nào?:??

Dmitri Tran 28-03-2011 04:52

Trích:

nguyentiendungrus_83 viết (Bài viết 81869)
Mọi người cho em hỏi! лишение свободы, арест, органичение свободы có khác nhau không? nếu khác thì khác như thế nào? em xin cảm ơn!:emoticon-0150-hands

Khác với bắt giữ (задержание) và giam (содержание под стражей) là 2 hình thức hạn chế tự do trong khi chưa có quuyết định của Tòa án, 3 hình thức арест, ограничение свободы, лишение свободы thực hiện theo lệnh Tòa án.
Tùy theo từng nước, quy định về 3 hình thức đó có khác nhau. Ở LB Nga thì chúng khác nhau như sau:
арест - bắt giam (không quá 6 tháng).
ограничение свободы - quản thúc tại gia hay kiểm chế ở trại cải tạo, không có t/c giam cầm.
лишение свободы - giam giữ ở trại cải tạo hoặc nhà tù.

nguyentiendungrus_83 28-03-2011 12:57

Trích:

Dmitri Tran viết (Bài viết 81875)
Khác với bắt giữ (задержание) và giam (содержание под стражей) là 2 hình thức hạn chế tự do trong khi chưa có quuyết định của Tòa án, 3 hình thức арест, ограничение свободы, лишение свободы thực hiện theo lệnh Tòa án.
Tùy theo từng nước, quy định về 3 hình thức đó có khác nhau. Ở LB Nga thì chúng khác nhau như sau:
арест - bắt giam (không quá 6 tháng).
ограничение свободы - quản thúc tại gia hay kiểm chế ở trại cải tạo, không có t/c giam cầm.
лишение свободы - giam giữ ở trại cải tạo hoặc nhà tù.

ah! Tức là trong tiếng Việt nó như này : арест - tạm giam, ограничение свободы - tù treo, лишение свободы - tù giam giữ.

Dmitri Tran 28-03-2011 15:12

Trích:

nguyentiendungrus_83 viết (Bài viết 81898)
ah! Tức là trong tiếng Việt nó như này : арест - tạm giam, ограничение свободы - tù treo, лишение свободы - tù giam giữ.

Sai to rồi!
Tạm giam - Временное содержание под стражей
Tù treo - Условный срок лишения свободы

Vì trong tiếng Nga bạn không phân biệt được sự khác nhau đó về phương diện luật pháp. Nếu cứ gắn nghĩa từ Nga - Việt theo kiễi 1 - 1 như vậy thì Google làm tốt hơn ta, và sẽ không bao giờ hiễu chính xác được.

nguyentiendungrus_83 28-03-2011 17:24

vâng! Thế phải dịch như nào sang tiếng Việt ạ! Hay phải viết như bác rồi giải thích đằng sau nữa ạ! Hơn nữa tiếng Việt em chưa nghe có án nào là án quản thúc cả!:( . Chỉ có bị tù và được hưởng án treo (tù treo) Mà tù treo là có quyết định của toà án rồi đấy ạ chứ không phải là
Trích:

Khác với bắt giữ (задержание) và giam (содержание под стражей) là 2 hình thức hạn chế tự do trong khi chưa có quuyết định của Tòa án
Mà theo bác АРЕСТ là cũng có quyết định của tòa án rồi ạ??? Thế bị giam sẽ ở đâu? trong tù ạ?? Thế thì khác gì là лишение свободы chì có điều thời hạn 6 tháng! cuối cùng em vẫn chẳng hiểu khác nhau như nào! Nếu 3 cụm từ này có cùng trong 1 văn bản thì rõ ràng phải có 3 cụm tương đương dịch sang tiếng Việt rồi! Thế phải dịch như nào đây ạ? Rõ ràng trong văn bản kiểu này không thể chơi chiểu mở ngoặc giải thích đc rồi!

degiocuondi 06-04-2011 10:57

Có bác nào biết từ "стартовая культура" trong thành phần thức ăn (cụ thể là giò hun khói ạ) có nghĩa là chất gì không ạ, giúp cháu với!

USY 06-04-2011 12:16

Trích:

degiocuondi viết (Bài viết 82514)
Có bác nào biết từ "стартовая культура" trong thành phần thức ăn (cụ thể là giò hun khói ạ) có nghĩa là chất gì không ạ, giúp cháu với!

Cái này gọi là "chế phẩm" bạn ạ, dùng để chế biến, giúp lên men, bảo quản thịt, cá, các loại thực phẩm khác. Nó là dạng chế phẩm sinh học sử dụng vi khuẩn lactic, hay chế phẩm probiotic .. gì đó. Các bác ngành Hóa Sinh, Hóa thực phẩm rất rành món này.
Bạn xem ở đây sẽ rõ hơn:
http://www.sdtechnology.ru/cat_start_cult.htm

degiocuondi 06-04-2011 15:43

Gọi chung là "chế phẩm" thôi ạ, có thể gọi bằng từ nào khác trong tiếng Việt để dễ hiểu hơn không ạ, vì nếu liệt kê thành phần sản phẩm mà ghi mỗi "chế phẩm" thì cháu sợ sẽ gây khó hiểu, cũng không thể giải thích cả đoạn dài ra được.

Dmitri Tran 06-04-2011 16:04

Trích:

degiocuondi viết (Bài viết 82514)
Có bác nào biết từ "стартовая культура" trong thành phần thức ăn (cụ thể là giò hun khói ạ) có nghĩa là chất gì không ạ, giúp cháu với!

Theo tôi hiểu, "стартовая культура" nghĩa là những sản phẩm vi sinh vật dùng làm nguyên liệu ban đầu trong chế biến để tăng hương vị thực phẩm, tiếng Việt có thể dịch là "Các sản phẩm vi sinh vật gốc"
Còn "Chế phẩm", theo tôi hiểu là vật đã được chế biến, ví dụ "Chế phẩm y tế" là Thuốc tây, tiếng Nga là "Медицинский препарат".

Trans-Over 06-04-2011 22:46

Trích:

degiocuondi viết (Bài viết 82514)
Có bác nào biết từ "стартовая культура" trong thành phần thức ăn (cụ thể là giò hun khói ạ) có nghĩa là chất gì không ạ, giúp cháu với!

Dân ta dịch sát chữ là "men cái" hoặc "chủng giống khởi động" (vi sinh vật), dịch theo chức năng trong công nghệ chế biến và bảo quản thực phẩm là "phụ gia thực phẩm" giúp tạo kết dính, lên men, hương vị... Các chế phẩm ST C-P-77S, ST F -SC-111, T- SP... thường được dùng để đẩy nhanh đông kết và làm chín giò, thịt nguội, nem chua...

Như vậy, стартовая культура hay начальная культура không phải là NGUYÊN LIỆU (thịt, cá, sữa...) mà chỉ là chất "thêm vào" trong quá trình chế biến, bảo quản mà thôi.

Tặng bạn luôn cả tiếng Anh cho dễ tra cứu: Starter Culture

socola94 10-04-2011 07:36

Была пора, да давно прошла; а и будет пора. да не дождаться ее. Часом с квасом, порою с водою. Дорога помочь в пору. На первых порах, в начале, с первого приема. Псовая на первых порах ловит, а вдаль не погонит. Пора на пору не придет или не приходится. Ягодная пора. Весна голодная пора. Без поры, без толку. В кои поры раз зайдет, в кои веки. Упустя пору, да в лес по малину! Какова пора будет, по поре глядя, смотря по обстоятельствам. Полно браниться, не пора ль помириться (подраться)? Порою горою, а часом и низом. Порою и хлеб с водою. Все стоит до поры. Все до поры до времени. До пори все с рук сходит. Придет пора, ударит час. Пора придет, и вода пойдет. Пора - что проточная вода. Пора, что туча: и набежит, и пробежит, и опять найдет. Пора придет и часть мою принесет. Не соваться, а поры (а череду) дожидаться! Была пора, а теперь время. Зверя бьют - поры ждут. Пора, что железо: куй, поколе кипит. Пора супротив поры не стоит. Пора не супротив поры. При поре с умом, без поры с сумой. Друг до поры - тот же недруг. От поры до поры все топоры; пришла пора - нет топора! Пора деньгу берет (кует). Впору, вгору; а невпору - под гору! о счастье. Дождемся поры, так и мы из норы (прибавляют а в пору, опять в нору). До поры рот не дерет, а пора придет - и черт не уймет. Хороша молодежь - а к поре никого не найдешь. Добра пора - пора вон из-за стола (привет при входе в дом). Пора на ум наводит. Давно пора, и с головой туда.
Cả cái đoạn này cháu cop trong cuốn từ điển Толковый словарь Даля. Thật sự đọc xong cháu chả hiểu mấy. Toàn dùng mấy cấu trúc lạ lạ, nên cháu không biết dịch thế nào cho đúng ý tác giả. Mong mọi người giúp đỡ:)

Мужик 10-04-2011 07:59

Đoạn này giải thích các cách sử dụng từ пора trong tiếng Nga đấy, bạn ạ. Giải thích ngay cũng chả hiểu và chả nhớ được hết đâu. Thôi đành cứ theo phương châm: Từ từ rồi khoai sẽ nhừ.

socola94 12-04-2011 05:27

Trích:

Мужик viết (Bài viết 82871)
Đoạn này giải thích các cách sử dụng từ пора trong tiếng Nga đấy, bạn ạ. Giải thích ngay cũng chả hiểu và chả nhớ được hết đâu. Thôi đành cứ theo phương châm: Từ từ rồi khoai sẽ nhừ.

Các cách sử dụng của пора thì cháu nắm được rồi, cháu chỉ muốn biết thêm 1 số ví dụ dùng rất lạ của nó,nếu như trong từ điển thì mấy câu này sẽ có cái dấu hình thoi và ghi là thành ngữ, tục ngữ, cách dùng khác ấy ạ. Bác dịch giúp cháu với!:emoticon-0106-cryin

Мужик 13-04-2011 19:55

Trích:

socola94 viết (Bài viết 83034)
Bác dịch giúp cháu với!

Thú thực với bạn là mình nhìn vào cũng hoa hết cả mắt. Một số câu hiểu được và có thể dịch được (ít thôi). Một số hiểu được nhưng không dịch được (nhiều hơn). Một số đoan đoán nghĩa (rất nhiều). Đại đa số là chẳng hiểu gì và cũng không dám đoán bừa.

Nina 13-04-2011 22:52

Ai lại đi dịch từ điển bao giờ bạn ơi :)

socola94 14-04-2011 04:44

Trích:

Nina viết (Bài viết 83201)
Ai lại đi dịch từ điển bao giờ bạn ơi :)

Em thấy từ điển có nhiều ví dụ mà. Bây giờ em chủ yếu học trên từ điển thôi. Bây giờ phương châm của em là học các trường hợp và không cần giải thích tại sao dùng như thế:emoticon-0100-smile

Dmitri Tran 14-04-2011 05:51

Trích:

socola94 viết (Bài viết 83218)
Bây giờ em chủ yếu học trên từ điển thôi. Bây giờ phương châm của em là học các trường hợp và không cần giải thích tại sao dùng như thế:emoticon-0100-smile

Bạn xác định "học các trường hợp và không cần giải thích tại sao" là đúng rồi! Cứ phân tích nhiều quá làm giàu kiến thức mà không sữ dụng trong nhiều hoàn cảnh thì chẳng khác gì 1 anh có vũ khí cực tốt, suốt ngày đem ra lau chùi... mà chẳng dùng để bắn phát nào. Khi đó hiễu biết kiễu "hàn lâm" không khác gì đồ trang điểm.
Quyết chí học hỏi cũng là điều đáng khen!. Tôi thấy các bác đã trả lời, vì cách dùng từ пора rất rộng, khó hệ thống ngay được, nên các câu trả lời chưa thỏa mãn. Bạn vẫn tiếp tục băn khoăn với nó - cũng là tính tốt - khi cái gì chưa "đâu ra đấy" thì không thể yên được!.

Tôi tạm "gom" các trường hợp dùng từ пора như thế này, còn thật chính xác thì rất tùy thuộc vào ngữ cảnh:
- C1: chắc bạn đã biết rồi, nghĩa là: lúc, khi, thời kỳ, giai đoạn.
Nhiều trường hợp là "đến lúc", "đúng lúc"
VD: Мне пора! = tôi đến lúc (phải đi) rồi! Hoặc пора đi vớ động từ = đến lúc làm (cái gì đấy). VD: Пора спать! = Đã đến lúc đi ngủ!
- C2: với các giới từ до, с, без... thì cứ thế mà ghép nghĩa.
- C4: với giới từ в, на thì có nghĩa "vào lúc", "đến khi".
Nó còn đi với giới từ о, по ở C4. VD: об эту пору, по ту пору cũng dịch gần như là "vào lúc", "đến khi"
- C5: порой, порою = cùng lúc, trong khi. VD như câu trong bài hát nổi tiếng "ЖУРАВЛИ (Chim sếu):
Мне кажется порою, что солдаты,
С кровавых не пришедшие полей
(ý là: Tôi nhiều lúc cảm thấy những người lính
không trở về từ các bãi chiến trường đẩm máu
)
- C6: Với в, на cũng có nghĩa "vào lúc", "đến lúc"
Tàm tạm vậy, khi dùng nhiều thì sẽ có cảm nhận (như kiễu linh tính) thì sẽ nắm chính xác hơn.

micha53 14-04-2011 08:15

Nhà iem chuyển cái này ra đây, nhờ các bác dich hộ:

Trích:

micha53 viết (Bài viết 83175)
Bác nào có thể chuyển ngữ: "СПАСИБО, РОДНАЯ" ?
(để nhà em dùng nịnh vợ).
Rất cám ơn.

P/s: Vợ không sinh ra ta (не Родная)
Nhưng giáo - dưỡng ta (как Родная)

Ngữ cảnh ở đây
http://diendan.nuocnga.net/showthrea...3175#post83175
bài #167


Chào các bác, em đi op.

Nina 14-04-2011 11:41

Dịch nhăng một tý :)

Была пора, да давно прошла; а и будет пора, да не дождаться ее.
Đã từng có thời, nhưng thời qua đã lâu
Sẽ còn có thời, nhưng chắc không chờ nổi.

Часом с квасом, порою с водою.
Thường thì với kvas, đôi khi với nước.

USY 14-04-2011 12:09

Trích:

Nina viết (Bài viết 83250)
Dịch nhăng một tý :)

Была пора, да давно прошла; а и будет пора, да не дождаться ее.
Đã từng có thời, nhưng thời qua đã lâu
Sẽ còn có thời, nhưng chắc không chờ nổi.

Đã đành con gái có thì
Nay thì đã hết, còn gì nữa đâu!
Tiếng rằng nhuận sắc về sau
Nhuận không đợi nổi nên sầu từ đây...

Hihi, ngẫm cảnh mình sinh... vè:emoticon-0136-giggl

nguyentiendungrus_83 14-04-2011 13:41

Часом с квасом, порою с водою =~ bữa cơm bữa cháo, bữa no bữa đói,
Дорога помочь в пору = Дорога помощь в пору = giúp đỡ kịp thời mới là quý =~=~ một miếng khi đói bằng một gói khi no!

learn russian 15-04-2011 15:02

Хочу чтобы меня перло и колбасило, а не прет и не колбасит. Никакого кайфа нет
Câu này phải hiểu sao cho đúng vậy các bác nhỉ? nhất là сó 3 từ này em ko hiểu lắm перло, колбасило, кайф( hình như là cảm giác lâng lâng, sảng khoái thì phải?!)

Dmitri Tran 15-04-2011 16:33

Trích:

learn russian viết (Bài viết 83324)
Хочу чтобы меня перло и колбасило, а не прет и не колбасит. Никакого кайфа нет
Câu này phải hiểu sao cho đúng vậy các bác nhỉ? nhất là сó 3 từ này em ko hiểu lắm перло, колбасило, кайф( hình như là cảm giác lâng lâng, sảng khoái thì phải?!)

Đây là các tử lóng, rất hay dùng trong thanh niên, nên cũng thông dụng như các từ văn học vậy.
Переть (пёрло) - đè nén, chà xát, gây nên...
Колбасить - làm khổ, hành hạ, làm xấu đi...
Кайф - hưng phấn, khoái chí, cơn nghiện.

Như vậy câu
"Хочу чтобы меня перло и колбасило. А не прет и не колбасит, никакого кайфа нет" có thể hiểu là:
"Tôi muốn bị đè nén và làm khổ mốt tý. Không có ép buộc và khổ ải thì không khoái tý nào cả"


Giờ Hà Nội. Hiện tại là 08:21.

Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.