Nước Nga trong tôi

Nước Nga trong tôi (http://diendan.nuocnga.net/index.php)
-   Học tiếng Nga (http://diendan.nuocnga.net/forumdisplay.php?f=20)
-   -   Đố vui về tiếng Nga (http://diendan.nuocnga.net/showthread.php?t=803)

Cuong 23-05-2008 12:28

Xin giới thiệu tiếp 6 câu thành ngữ rất hay và khá thông dụng để các bác tìm hiểu. Khi trả lời các bác cố gắng trình bày cho đầy đủ và rõ ràng nhé!

  1. КУЗЬКИНА МАТЬ
  2. А КОРОЛЬ-ТО ГОЛЫЙ!
  3. НАШЕГО ПОЛКУ ПРИБЫЛО
  4. ЧИСТОЙ ВОДЫ
  5. СПУСТЯ РУКАВА (ДЕЛАТЬ)
  6. В СОРОЧКЕ РОДИТЬСЯ

chaika 23-05-2008 22:46

Trích:

TrungDN viết (Bài viết 12453)
Có anh chàng lần đầu ra mắt bố vợ. Cả buổi nhìn lên mái nhà không nói được câu nào. Khi người yêu nhéo mãi mới thốt ra được 1 câu: "Nhà mình toàn gỗ thế này, đốt cháy phải biết". Ông bố vợ hoảng quá bèn nói: "Thôi thôi, đừng đốt. Lấy con gái tao đi thì tao khuyến mãi cho căn nhà này luôn".
Từ đó mới có câu Нет дoма без огня - "Không dọa mồi lửa sao kiếm được nhà", hoặc "Một kiểu đốt nhà tinh vi". Có phải thế không bác Ma?

Câu này là bác Trung với bác Ma đùa hay thật đấy?. "Đốt nhà tinh vi" là đốt mà không có khói hả bác? Nhà em đang học tiếng Nga mà chép đến câu này cũng khựng lại vì không hiểu người Nga đặt ra câu thành ngữ này để nhằm dạy gì ? Nhà em tra từ điển từng chữ thì thấy là:

Нет дыма : không có khói
без огня : thiếu lửa

Nhà em ghép lại thì Нет дыма без огня= Không có khói mà thiếu lửa
thấy nó giống câu của ta : Không có lửa làm sao có khói


Nhà em mạn phép hỏi lại các bác để chép vào sổ ạ. Mong được chỉ giáo!:emoticon-0107-sweat

rung_bach_duong 24-05-2008 09:15

Trích:

Cuong viết (Bài viết 12520)
Xin giới thiệu tiếp 6 câu thành ngữ rất hay và khá thông dụng để các bác tìm hiểu. Khi trả lời các bác cố gắng trình bày cho đầy đủ và rõ ràng nhé!

  1. А КОРОЛЬ-ТО ГОЛЫЙ!
  2. ЧИСТОЙ ВОДЫ
  3. СПУСТЯ РУКАВА (ДЕЛАТЬ)

Mình thử võ đoán xem nhé:

1. А КОРОЛЬ-ТО ГОЛЫЙ! (Vua cởi truồng)hay Vua thì cũng thường thôi!

Hình như câu thành ngữ này mình nhớ loáng thoáng có liên quan đến câu truyện "Áo mới của vua" của nhà văn cổ người Đan mạch: Có một ông vua trong bộ xiêm lộng lẫy, đắt tiền cùng đoàn tùy tùng hoành tráng trên đường. Mọi người vây quanh nhìn trầm trồ, thán phục, thậm chí còn có người nói: "Chỉ có những kẻ ngu mới không nhận ra điều đó". Tuy nhiên khi ông vua đi dạo trong bộ Adam thì duy nhất có cậu bé nhỏ kêu lên: Ôi, ông vua "chuổng cời" :D . Lúc ấy mọi người mới té hỏa ra là đã bị lừa. Vì vậy qua đó thấy rằng đôi khi giá trị "ảo" của một người đã lừa dối thiên hạ. Nói túm lại, có là vua đi chăng nữa vào nhà tắm (баня) thì cũng giống nhau (все равны) cả thôi :emoticon-0136-giggl

2. СПУСТЯ РУКАВА (buông ống tay áo)

Theo mình câu thành ngữ này ám chỉ sự lười biếng, cẩu thả, qua loa quýt luýt.
Nó liên quan đến tích là người Nga cổ ngày xưa hay mặc áo tay dài, trông lụng thà lụng thụng. Tay áo có khi đến tận đầu gối, thậm chí sát đất, chẳng xắn tay áo được. Người sống hay để buông tay áo ám chỉ người sống chả suy nghĩ gì, không quyết đoán, không động não, không mẫn cán. Ngược lại với người tay áo xắn cẩn thận, có ý thức gọn gàng. Đề nghị tất cả các bác trong NNN kiểm tra lại tay áo của mình nhá :D

FORYTCHIA 24-05-2008 09:17

Trích:

chaika viết (Bài viết 12563)
Câu này là bác Trung với bác Ma đùa hay thật đấy?. "Đốt nhà tinh vi" là đốt mà không có khói hả bác? Nhà em đang học tiếng Nga mà chép đến câu này cũng khựng lại vì không hiểu người Nga đặt ra câu thành ngữ này để nhằm dạy gì ? Nhà em tra từ điển từng chữ thì thấy là:

Нет дыма : không có khói
без огня : thiếu lửa

Nhà em ghép lại thì Нет дыма без огня= Không có khói mà thiếu lửa
thấy nó giống câu của ta : Không có lửa làm sao có khói


Nhà em mạn phép hỏi lại các bác để chép vào sổ ạ. Mong được chỉ giáo!:emoticon-0107-sweat

:emoticon-0150-hands Cảm ơn chị Chaika !:emoticon-0155-flowe:emoticon-0155-flowe:emoticon-0155-flowe
@ Ma: Cười gì đấy mau mau ra đây dẫn tụi này đi ăn chè ngay!
@ Trung DN: Anh nói có lý ghê tặng anh Trung DN một ôm hoa Báo Xuân nha.

cho For hỏi cả nhà mình trong tiếng Việt có câu : tưởng chúa lắm đấy thường thôi tương đương t.Nga là gì ?

matador 24-05-2008 09:37

!
Trích:

@ Ma: Cười gì đấy mau mau ra đây dẫn tụi này đi ăn chè ngay

Sáng nay thật bất ngờ nha !

Bác For đòi bắt em Ma đãi chè !

Làm Ma vui sướng lắm nhe !

Chuyện gì ! chứ ấy ...khỏe re ...ngay à !



PS .

Hai ngàn một ấm chè xanh ,

Xin đãi các chị , các anh căng phè
!



----------------------------------

TrungDN 24-05-2008 11:17

Trích:

chaika viết (Bài viết 12563)
Câu này là bác Trung với bác Ma đùa hay thật đấy?. "Đốt nhà tinh vi" là đốt mà không có khói hả bác?

Đùa thôi bác ạ. Nguyên văn thì câu này tương thích hoàn toàn với câu "Không có lửa làm sao có khói" của ta mà thôi. Nhưng bác Ma lại bẩu nó là đốt nhà tinh vi nên em nghĩ mãi không hiểu tinh vi thế nào. Em mới mạn phép đổi một chữ дым ra chữ дом thì lờ mờ đoán ra ý nghĩa đốt nhà tinh vi của bác Ma đấy ạ. Không thấy bác ấy phản đối gì chắc là em đoán đúng

chaika 24-05-2008 13:23

Trích:

TrungDN viết (Bài viết 12580)
Đùa thôi bác ạ.

Tất nhiên là các bác đùa cho vui thôi, nhưng các bác quên đính chính, bắt tội những người đang lọ mọ học tiếng Nga như nhà em và các bạn chép vào sổ tay "thành ngữ Nga" thì có phải thậm nguy không? Cũng may mà câu "Biển một bên và em một bên" bác nhớ đính chính ngay chứ không nhà em và các bạn đã chép rồi, mặc dù không thấy chữ Biển đâu cả (chắc nó ẩn đâu đó trong chữ Vai!:emoticon-0115-inlov)

Mong được học tiếp các câu đố và thành ngữ. Cám ơn các bác nhiều!:emoticon-0150-hands

micha53 24-05-2008 14:25

- СОБАКА НА СЦЕНЕ.
- МОСКВА СЛЕЗАМ НЕ ВЕРИТ.

ЛЕВША 24-05-2008 15:29

Trích:

[*]КУЗЬКИНА МАТЬ
Thành ngữ này chỉ được sử dụng, khi kết hợp với động từ "показать", với nghĩa đe doạ, ví dụ: "Tao cho mày một bài học", "Tao cho mày một trận"...
Trích:

[*]А КОРОЛЬ-ТО ГОЛЫЙ!
Câu kết luận về một kết cục ngược lại, phản diện
Trích:

[*]НАШЕГО ПОЛКУ ПРИБЫЛО
Gia đình bạn có trẻ mới ra đời.
Bạn đang ngồi chơi với bạn bè, bỗng có thêm bạn mới đến: Нашего полку прибыло.
Trích:

[*]ЧИСТОЙ ВОДЫ
= настоящий
чистой воды дурак
Trích:

[*]СПУСТЯ РУКАВА (ДЕЛАТЬ)
Xõng tay, lười, ẩu
Trích:

[*]В СОРОЧКЕ РОДИТЬСЯ
Sinh vào giờ lành
Được trời phù hộ
Trích:

СОБАКА НА СЦЕНЕ
Tham lam, giữ của, khư khư như chó giữ của
Trích:

МОСКВА СЛЕЗАМ НЕ ВЕРИТ
Ai làm, nấy chịu

hongducanh 25-05-2008 23:27

1 - Не свое – не жалко.

2 - Сам домой иду – а людей послал на беду.

Đại để: Của mình thì giữ bo bo, của người thì thả cho bò nó ăn.

Phucbontu08 26-05-2008 09:23

Đố vui...
 
1 - Не свое – не жалко.
Của đau con xót

TrungDN 26-05-2008 09:53

Trích:

micha53 viết (Bài viết 12585)
- СОБАКА НА СЦЕНЕ.

Trích:

ЛЕВША viết (Bài viết 12586)
Tham lam, giữ của, khư khư như chó giữ của

Còn một phương án nữa người Nga hay dùng là СОБАКА НА СЕНЕ - Con chó ngồi trên đống cỏ khô. Chả là lũ bò mà nhìn thấy chó ngồi canh đống cỏ khô thì chán lắm. Chó không ăn được cỏ khô, mà không cho bò ăn gì cả. Сам не ест, другому не дает.
Còn phương án СОБАКА НА СЦЕНЕ tôi thấy cũng hay. Chó mà lên sân khấu thì ca sĩ chạy dạt đi hết. Mà chó có biểu diễn được đâu. Biểu diễn không được mà cũng không cho ai biểu diễn, quả thật là tham lam, giữ của, khư khư như chó giữ của.

TrungDN 26-05-2008 09:55

Trích:

Phucbontu08 viết (Bài viết 12673)
1 - Не свое – не жалко.
Của đau con xót

Bám sát chữ thì là của không đau con không xót chứ bác nhỉ

weekdaysman 26-05-2008 10:19

Trích:

TrungDN viết (Bài viết 12674)
Chó không ăn được cỏ khô, mà không cho bò ăn gì cả.

Thế thì có phải là không ăn được thì đạp đổ không bác?

matador 26-05-2008 10:58

Em thấy hình như chỉ có thành ngữ :

СОБАКА НА СЕНЕ - Con chó ngồi trên đống rơm

Đúng như các bác nói là : Tham lam giữ khư khư cái mình không xơi được .

Chứ СОБАКА НА СЦЕНЕ thì chịu , hình như tên 1 vở kịch chăng ?

hungmgmi 26-05-2008 11:01

Theo em topic đố về thành ngữ tục ngữ này rất bổ ích, nhất là đối với những người tiếng Nga đã bị mai một (như Gà mờ em chẳng hạn:emoticon-0136-giggl) hoặc các bạn sinh viên tiếng Nga, những người biết chút ít tiếng Nga nữa. Do vậy xin tha thiết đề nghị các cao thủ ở đây chỉ đưa ra các thành ngữ chuẩn, và chúng ta không giải nghĩa theo lối đùa cợt nhé, vì nhiều chỗ bọn em lại tưởng thật:emoticon-0136-giggl. Chúng ta giải nghĩa sát ý, và chua thêm một câu thành ngữ tương tự tiếng Việt thì quá tốt.
Cảm ơn các bác.

Nina 26-05-2008 11:06

Trích:

micha53 viết (Bài viết 12585)
- СОБАКА НА СЦЕНЕ.

Trích:

TrungDN viết (Bài viết 12674)
Còn một phương án nữa người Nga hay dùng là СОБАКА НА СЕНЕ - Con chó ngồi trên đống cỏ khô. Chả là lũ bò mà nhìn thấy chó ngồi canh đống cỏ khô thì chán lắm. Chó không ăn được cỏ khô, mà không cho bò ăn gì cả. Сам не ест, другому не дает.
Còn phương án СОБАКА НА СЦЕНЕ tôi thấy cũng hay. Chó mà lên sân khấu thì ca sĩ chạy dạt đi hết. Mà chó có biểu diễn được đâu. Biểu diễn không được mà cũng không cho ai biểu diễn, quả thật là tham lam, giữ của, khư khư như chó giữ của.

Thật ra người Nga không hề có phương án "СОБАКА НА СЦЕНЕ" mà bác TrungDN thích. Các bác có thể kiểm tra qua Google cụm từ trên và chữ "поговорка".

Chỉ có câu "Собака на сене" thôi. Và ý nghĩa của câu này thì cũng không liên quan đến bò (trong câu thành ngữ trên đâu có nói đến bò đâu).

Trong bản dịch vở kịch cùng tên của Lope de Vega, dịch giả M.Lozinskij đã viết

Trích:

M.Lozinskij viết
Вот уж, поистине, собака
На сене. Просто невозможно!
Сама не ест и есть мешает.
Ни в стороне, ни посередке.

Theo em, đó chính là ý nghĩa của thành ngữ này. Tức là con chó trên đống cỏ thì nó không ăn được, nhưng cũng không cho kẻ khác ăn

Toàn bộ vở kịch các bác đọc ở đây: http://lib.ru/DEVEGA/vega2.txt

Trong từ điển tiếng Nga của Dal, mục từ "СОБАКА" cũng có giải thích thành ngữ này
Trích:

Толковый словарь живого великорусского языка Владимира Даля viết
Как собака на сене лежит: и сама не есть, и другим не дает.


micha53 26-05-2008 11:45

Trích:

micha53 viết (Bài viết 12585)
- СОБАКА НА СЦЕНЕ.
- МОСКВА СЛЕЗАМ НЕ ВЕРИТ.

Không phải tự nhiên tớ đưa lên đây.
Đúng là tên một vở kịch và tên một bộ phim, nhưng cũng là thành ngữ người Nga hay dùng.
Thời SV đã tranh cãi rất nhiều và còn nhiều câu nữa.
Hiện chỉ nhớ bi nhiêu.

hongducanh 26-05-2008 14:07

Trích:

hungmgmi viết (Bài viết 12682)
Theo em topic đố về thành ngữ tục ngữ này rất bổ ích, nhất là đối với những người tiếng Nga đã bị mai một (như Gà mờ em chẳng hạn:emoticon-0136-giggl) hoặc các bạn sinh viên tiếng Nga, những người biết chút ít tiếng Nga nữa. Do vậy xin tha thiết đề nghị các cao thủ ở đây chỉ đưa ra các thành ngữ chuẩn, và chúng ta không giải nghĩa theo lối đùa cợt nhé, vì nhiều chỗ bọn em lại tưởng thật:emoticon-0136-giggl. Chúng ta giải nghĩa sát ý, và chua thêm một câu thành ngữ tương tự tiếng Việt thì quá tốt.
Cảm ơn các bác.

.

Trong thành ngữ và tục ngữ của Nga tuy rất khác với thành ngữ và tục ngữ, văn phong Việt NAm - nhưng chúng ta hiểu theo nghĩa tương đồng đã là quá tốt. Hy vọng các bác không nên mượn những câu tục ngữ, thành ngữ của người ta biến thành cái của mình để xử dụng theo hướng khác, với mục đính khác. Xin chân thành cám ơn!

Tục ngữ Nga có câu:

В чужой пьянке – похмелка..

Theo các bác hiểu nghĩa câu này như thế nào cho thỏa đáng?

TrungDN 26-05-2008 14:57

Trích:

hungmgmi viết (Bài viết 12682)
Theo em topic đố về thành ngữ tục ngữ này rất bổ ích, nhất là đối với những người tiếng Nga đã bị mai một (như Gà mờ em chẳng hạn:emoticon-0136-giggl) hoặc các bạn sinh viên tiếng Nga, những người biết chút ít tiếng Nga nữa. Do vậy xin tha thiết đề nghị các cao thủ ở đây chỉ đưa ra các thành ngữ chuẩn, và chúng ta không giải nghĩa theo lối đùa cợt nhé, vì nhiều chỗ bọn em lại tưởng thật:emoticon-0136-giggl. Chúng ta giải nghĩa sát ý, và chua thêm một câu thành ngữ tương tự tiếng Việt thì quá tốt.
Cảm ơn các bác.

Các bác ơi, đây là topic đố vui mà. Các bác mà chịu khó đọc kỹ thì thấy ngay là chỗ nào vui và chỗ nào là học thôi chứ có gì đâu. Thôi thì nếu các bác không thấy vui thì thôi vậy. Chứ em thì thấy mỗi câu mỗi chữ cứ lật qua lật lại nó vui và nhớ lâu các bác ạ. Đảm bảo với các bác là đọc bài của em sẽ có người nhớ chính xác câu "Собака на сене" mà không nhầm sang "СОБАКА НА СЦЕНЕ" nữa. Thế chả phải có ích là gì? Chứ đâu cứ phải hàn lâm mọt chữ mà làm gì?

Trích:

Và ý nghĩa của câu này thì cũng không liên quan đến bò (trong câu thành ngữ trên đâu có nói đến bò đâu).
Sao lại không liên quan đến bò nhỉ? Món ceno là món hầu như duy nhất của lũ bò vào những tháng mùa đông. Mà cũng chỉ có bò mới ăn ceno thôi chứ hay có ai ăn tranh của tụi nó nữa. Hay ý bác bảo bạch dương không liên quan gì đến Nga cả nhỉ?

Trích:

micha53 viết (Bài viết 12686)
Không phải tự nhiên tớ đưa lên đây.
Đúng là tên một vở kịch và tên một bộ phim, nhưng cũng là thành ngữ người Nga hay dùng.

Bác xem lại xem vở kịch nào thế (Đã công diễn chưa? Tác giả là ai...) vì quả thật em mới nghe đến câu này lần đầu nên tán lung tung. Không ngờ có người còn tưởng thật nữa chứ. Còn thành ngữ thì em công nhận là chỉ có "СОБАКА НА СЕНЕ" chứ không thấy có "СОБАКА НА СЦЕНЕ" bác ạ

USY 26-05-2008 15:00

Trích:

hongducanh viết (Bài viết 12693)
.

Tục ngữ Nga có câu:

В чужой пьянке – похмелка..

Theo các bác hiểu nghĩa câu này như thế nào cho thỏa đáng?

Đây là 1 thành ngữ rất phổ biến (còn có một cụm từ khác tương đồng, thuần Nga hơn và được sử dụng nhiều hơn, đó là В чужом пиру похмелье).
Thành ngữ này nói đến tình huống một người bị lâm vào cảnh khó chịu hay khốn khổ do lỗi của người khác gây nên (say trong tiệc rượu của người khác (chứ không phải của mình).
Có lẽ trong tiếng Việt thì có thể chọn thành ngữ có ý nghĩa gần nhất là:
В чужом пиру похмелье - Quýt làm cam chịu.

TrungDN 26-05-2008 16:20

Trích:

USY viết (Bài viết 12699)
Đây là 1 thành ngữ rất phổ biến (còn có một cụm từ khác tương đồng, thuần Nga hơn và được sử dụng nhiều hơn, đó là В чужом пиру похмелье).
Thành ngữ này nói đến tình huống một người bị lâm vào cảnh khó chịu hay khốn khổ do lỗi của người khác gây nên (say trong tiệc rượu của người khác (chứ không phải của mình).
Có lẽ trong tiếng Việt thì có thể chọn thành ngữ có ý nghĩa gần nhất là:
В чужом пиру похмелье - Quýt làm cam chịu.

Hình như hai câu này "В чужой пьянке – похмелка..." và "В чужом пиру похмелье" không tương thích nhau đâu. Cái dấu gạch ngang kia có thể quan trọng đấy.
Để rảnh sẽ mò lên hỏi cụ Gúc lại xem.

matador 26-05-2008 17:07

Em chỉ thấy cụm từ

Trích:

Поговорка.
В чужом пиру похмелье - неприятность из-за других, из-за чего-н. постороннего.;

Có vẻ câu : Quýt làm cam chịu là hợp hơn cả .

www.vseslova.ru/
Còn В чужой пьянке – похмелка thì không tìm thấy ở đâu cả , em nghĩ 02 thành ngữ này chắc cũng tương đương thôi các bác ạ !

ЛЕВША 26-05-2008 20:27

Trích:

Nina viết (Bài viết 12683)
Thật ra người Nga không hề có phương án "СОБАКА НА СЦЕНЕ".

Chỉ có câu "Собака на сене" thôi.

Угу.
Слепым был.

ЛЕВША 26-05-2008 20:30

Trích:

hongducanh viết (Bài viết 12693)
.

Tục ngữ Nga có câu:

В чужой пьянке – похмелка..

Theo các bác hiểu nghĩa câu này như thế nào cho thỏa đáng?

Так вообще не говорят.

Вот правильно: "В чужом пиру похмелье".

rung_bach_duong 26-05-2008 22:20

Trích:

TrungDN viết (Bài viết 12674)
Còn một phương án nữa người Nga hay dùng là СОБАКА НА СЕНЕ - Con chó ngồi trên đống cỏ khô. Chả là lũ bò mà nhìn thấy chó ngồi canh đống cỏ khô thì chán lắm. Chó không ăn được cỏ khô, mà không cho bò ăn gì cả. Сам не ест, другому не дает.
Còn phương án СОБАКА НА СЦЕНЕ tôi thấy cũng hay. Chó mà lên sân khấu thì ca sĩ chạy dạt đi hết. Mà chó có biểu diễn được đâu. Biểu diễn không được mà cũng không cho ai biểu diễn, quả thật là tham lam, giữ của, khư khư như chó giữ của.

Em nghĩ "СОБАКА НА СЕНЕ" có thể tương đương với câu của các cụ nhà mình hay nóilà: Chó già giữ xương :)

TrungDN 27-05-2008 10:17

Trích:

matador viết (Bài viết 12706)
Em chỉ thấy cụm từ
Поговорка.
В чужом пиру похмелье - неприятность из-за других, из-за чего-н. постороннего.;
Có vẻ câu : Quýt làm cam chịu là hợp hơn cả .
Còn В чужой пьянке – похмелка thì không tìm thấy ở đâu cả , em nghĩ 02 thành ngữ này chắc cũng tương đương thôi các bác ạ!

Tôi cũng lần đầu tiên nghe thấy câu "В чужой пьянке – похмелка" nhưng cảm nhận câu này khác với ý nghĩa câu trên, là câu thường gặp. Vì chưa gặp được trong ngữ cảnh nào nên cũng không giải thích được. Chắc để hỏi các bạn Nga xem thế nào.
Trích:

ЛЕВША viết (Bài viết 12712)
Так вообще не говорят.
Вот правильно: "В чужом пиру похмелье".

Почему не говорят? Может мы еще мало слушаем. Вот hongducanh писал
Tục ngữ Nga có câu:
В чужой пьянке – похмелка...
Да еще посмотри вот здесь. Уже не мало.
А насчет как правильно, не стоит так категорично. По-моему и так и так правильно. Только будут ли они аналогиным или все таки разные по смыслу.

ЛЕВША 27-05-2008 14:49

Trích:

TrungDN viết (Bài viết 12725)
Tôi cũng lần đầu tiên nghe thấy câu "В чужой пьянке – похмелка" nhưng cảm nhận câu này khác với ý nghĩa câu trên, là câu thường gặp. Vì chưa gặp được trong ngữ cảnh nào nên cũng không giải thích được. Chắc để hỏi các bạn Nga xem thế nào. Почему не говорят? Может мы еще мало слушаем. Вот hongducanh писал
Tục ngữ Nga có câu:
В чужой пьянке – похмелка...
Да еще посмотри вот здесь. Уже не мало.
А насчет как правильно, не стоит так категорично. По-моему и так и так правильно. Только будут ли они аналогиным или все таки разные по смыслу.

Сколько лет живу в Москве, ни разу не слышал. Сегодня даже расспрашивал друзей из русских, притом высокообразованных. Все в один голос: "Первый раз слышу".
Все равно спасибо за ссылку.

ЛЕВША 07-06-2008 04:16

Trích:

TrungDN viết (Bài viết 12725)
Tôi cũng lần đầu tiên nghe thấy câu "В чужой пьянке – похмелка" nhưng cảm nhận câu này khác với ý nghĩa câu trên, là câu thường gặp. Vì chưa gặp được trong ngữ cảnh nào nên cũng không giải thích được. Chắc để hỏi các bạn Nga xem thế nào. Почему не говорят? Может мы еще мало слушаем. Вот hongducanh писал
Tục ngữ Nga có câu:
В чужой пьянке – похмелка...
Да еще посмотри вот здесь. Уже не мало.
А насчет как правильно, не стоит так категорично. По-моему и так и так правильно. Только будут ли они аналогиным или все таки разные по смыслу.

Hôm nay mở hòm thư, và nhận được thư trả lời của ông bạn Nga, người Moscow, sinh viên MGU và MGLU:

Trích:

Че то непонятно.... отличие то минимальное - пир = праздник+пьянка, пьянка не обязательно праздник. Я думаю что смысл обоих выражений одинаков.
Regards,
Ivan Pakratiev

----- Original Message ----
Sent: Tuesday, 27 May, 2008 11:53:07 AM
Subject:

Может, выяснишь, чем они отличаются:

1. В чужой пьянке похмелка.

2. В чужом пиру похмелье.
Nói chung, biết sâu tiếng Nga như thế không có gì xấu.
Song, nếu biết được những cái mà ngay người bản ngữ cũng không biết, cũng không có nghĩa là biết tiếng Nga giỏi.

Biết tiếng giỏi, trước hết, thể hiện ở khả năng giao tiếp, cảm nhận được cách nhả lời, có tiếng nói, cách biểu hiện riêng của mình, triết học riêng của mình, điều tôi không bao giờ gặp ở người Việt. Tiếng Nga qua cửa miệng người Việt nghe ngây ngô, nhắng nhít, thậm chí như tiếng nhổ. Phù hợp với hình thức bề ngoài của họ.

rung_bach_duong 07-06-2008 06:56

Trích:

ЛЕВША viết (Bài viết 13314)
Biết tiếng giỏi, trước hết, thể hiện ở khả năng giao tiếp, cảm nhận được cách nhả lời, có tiếng nói, cách biểu hiện riêng của mình, triết học riêng của mình, điều tôi không bao giờ gặp ở người Việt. Tiếng Nga qua cửa miệng người Việt nghe ngây ngô, nhắng nhít, vô cảm. Đấy là chưa kể hình thức bề ngoài của họ.

Bạn ЛЕВША thân mến,

Theo tôi, bạn đi hơi quá đà rồi đấy. Ở đây (ở chủ đề này đơn thuần là các thành viên cùng vào trao đổi, học tập, giao lưu tiếng Nga). Nếu cuối cùng không hiểu thì hỏi chính người Nga, âu cũng là chuyện bình thường vì chúng ta ko phải là người bản xứ, đặc biệt đối với những câu thành ngữ của Nga. Mà chính bạn có vẻ cũng lăn tăn về ý nghĩa giống hay khác nhau của "В чужой пьянке похмелка - В чужом пиру похмелье". nên cũng phải cất miệng hỏi ông bạn Ivan Pakratiev đó thôi.

Trích:

Че то непонятно.... отличие то минимальное - пир = праздник+пьянка, пьянка не обязательно праздник. Я думаю что смысл обоих выражений одинаков.
Regards,
Ivan Pakratiev

----- Original Message ----
Sent: Tuesday, 27 May, 2008 11:53:07 AM
Subject:

Может, выяснишь, чем они отличаются:

1. В чужой пьянке похмелка.

2. В чужом пиру похмелье.
Bạn đã tranh thủ sự tranh luận để cố tình hành động manh động, cụ thể là nhạo báng người Việt. Nếu bạn là người Việt thì bạn đang tự nhạo báng, tự vả vào chính mặt mình kia kìa.

Cuong 07-06-2008 15:46

КУЗЬКИНА МАТЬ
Как-то раз недобрый заокеанский гость услышал в разговоре с русским слова "показать кузькину мать". "Что это такое?" - обратился он к своему переводчику. Тот долго ломал голову и наконец сказал: "Показать мать Кузьмы". - "А кто такой Кузьма?" Переводчик развел руками.
Затруднение, испытанное переводчиком, вполне понятно: ведь идиомы - это своеобразные выражения, неразложимые и неизменяемые, значение которых не зависит от значения составляющих их слов.
Так и в данном случае. "Кузькина мать" - это совсем не "мать Кузьмы", а "показать кузькину мать" - это не значит выставить ее для обозрения или представить ее гостям.
Слышали ли вы о хлебном жучке, которого в простонародье называют "кузькой", а ученые - Anlsoplia austrtaca? Это небольшое темно-зеленое насекомое с красно-бурыми надкрыльями, довольно безобидное на вид. Так, по крайней мере, считают те, кто близко с ним не знаком. На самом же деле кузька своей прожорливостью может легко соперничать с саранчой и считался поэтому самым страшным бичом для крестьян.
Тучами налетал он на хлебные злаки, высасывал молодые зерна ржи, овса и пшеницы и, опустошив один район, перебирался в соседний. Как с ним ни боролись - спугивали канатом, собирали руками, уничтожали его яйца и куколки, - но все эти меры не приносили видимого результата. Ныне с кузькой успешно борются химическими средствами и всерьез его уже никто не принимает. А раньше дурная слава сделала жучка-вредителя даже героем одной не очень приятной поговорки.
Пообещать кому-нибудь "подпустить кузьку" значило доставить неприятность, досадить, причинить вред (сравните выражение "свинью подложить").
Ну, а если опасен кузька, то еще опаснее "кузькина мать". Не случайно производное от слова "мать" - матерый (враг, преступник) означает: хитрый, опытный, отъявленный, полный сил.
Вот так, возможно, и родилось выражение "показать кузькину мать" - синоним строгого предупреждения, угрозы.

Dịch tóm tắt phần giải nghĩa bằng tiếng Nga:
...Trong nông dân thì người ta dùng từ: “кузька” để chỉ 1 loại sâu bệnh phá họai mùa màng (lúa mì) khủng khiếp. Ngày nay lọai sâu này có thể diệt trừ dễ dàng bằng thuốc trừ sâu, nhưng tên gọi của nó thì mãi vẫn còn là nỗi sợ hãi ăn sâu trong đầu người dân…
Nếu “кузька” đã đáng sợ thì mẹ của nó КУЗЬКИНА МАТЬ lại càng ghê gớm hơn và do đó thành ngữ này trở thành đồng nghĩa với sự đe dọa, cảnh cáo…

Cuong 07-06-2008 15:58

А КОРОЛЬ-ТО ГОЛЫЙ!
Два плута, выдав себя за ткачей, взялись соткать одному королю такую ткань, которую якобы может видеть лишь умный человек, достойный той должности, которую он занимает. Делая вид, что они усердно поработали, плуты вручили заказчику "ничто", пустоту вместо ткани.
Однако король и все окружающие притворились, что видят прекрасную материю; ведь иначе вышло бы, что они глупы и не справляются со своими должностями. Король гулял нагишом, а все восхищались его одеждой. Наконец один мальчишка, который даже не подозревал, в чем тут дело, увидев короля, захохотал и закричал: "А король-то голый!"
Такая сказка - "Новое платье короля" - написана знаменитым датским сказочником Андерсеном более ста тридцати лет назад. С его легкой руки выражение "голый король" стало употребляться всюду, где люди по разным причинам выдают за очевидное то, чего нет на самом деле; скажем, из страха или корысти выдают за умницу опасного дурака.

"голый король" được dùng ở nơi mà mọi người vì các lý do khác nhau coi 1 điều gì đó không có thật là hòan tòan hiển nhiên (tưởng bở).

Cuong 07-06-2008 16:04

НАШЕГО ПОЛКУ ПРИБЫЛО
Мы теперь слово "полк" понимаем только на один лад: "воинская часть, состоящая из трех, четырех или пяти батальонов". В древнерусском языке "полк" могло означать многое другое: "поход" (например, "Слово о полку Игореве"), "сражение", а иногда и просто "народ". Может быть, это и есть самое старое, основное значение слова, ученые считают его родственным немецкому слову "фольк", которое как раз и значит "народ".
Есть чрезвычайно старая хороводная песня-игра "Уж мы просо сеяли..." Среди других строк в ней есть и такие:
А вашего полку убыло, убыло,
- Ой, дид-ладо, убыло, убыло!
- А нашего полку прибыло, прибыло,
- Ой, дид-ладо, прибыло, прибыло!
Поются они тогда, когда люди одной из играющих партий захватываются другою как бы в плен.
Всё в этой песне - седая древность: и припев, звучавший задолго до времен Владимира Киевского, и самая борьба двух партий на пахотном поле, отражавшая то, что происходило когда-то и в самой жизни наших предков. Теперь мы, желая сказать "нас стало больше", "у нас прибавилось единомышленников", говорим "нашего полку прибыло" и не вспоминая эту песню. Но, конечно, слова эти не были "сочинены" специально для песни: когда-то они ходили в народе в самом прямом и обычном значении и понимались попросту: "на нашей стороне стало больше народа, людей".

Có ý nghĩa là: "Hội chúng ta (gia đình, bạn bè, hội nhậu...) đã trở nên nhiều hơn", "Chúng ta có thêm những người cùng chí hướng"

Cuong 07-06-2008 16:09

ЧИСТОЙ ВОДЫ
Это означает: самого лучшего качества, без всяких недостатков. Слова "чистой воды" являются техническим термином ювелиров. Прозрачные драгоценные камни, в первую голову алмазы, делятся на совершенно бесцветные камни чистой воды и обладающие неполной прозрачностью, а значит, и более дешевые.
Опять мы видим, как профессиональное выражение получило более широкий смысл, более общее значение и живет в языке всего общества уже почти без связи с первоначальным термином.

Chất lượng tốt nhất, không có bất cứ nhược điểm gì, 100%
Ví dụ: Ложь чистой воды = Điều dối trá 100%

Cuong 07-06-2008 16:14

СПУСТЯ РУКАВА (ДЕЛАТЬ)
Так говорят о небрежно, с ленцой, кое-как выполняемой работе. В Древней Руси носили верхнюю одежду с непомерно длинными рукавами; незасученные концы их ниспадали до колен, а то и до земли. Естественно, что, не подняв таких рукавов, нечего было и думать о работе.
Близко к этому выражению стоит второе, противоположное ему по смыслу и, можно думать, родившееся позднее: "Работать засучив рукава", то есть решительно, горячо, с полным старанием

Nói về 1 công việc được thực hiện không cẩn thận, không đến nơi đến chốn

Cuong 07-06-2008 16:18

В СОРОЧКЕ РОДИТЬСЯ
В прекрасной книге, которую вы все знаете, - в "Легенде о Тиле Уленшпигеле" - рассказывается, как у доброй голландской женщины Сооткин родился маленький Тильберт, Тиль Уленшпигель.
"...Кума Катлина завернула его в теплые пеленки, присмотрелась к его головке и показала на прикрытую пленкой макушку.
- В сорочке родился! - сказала она радостно".
У нашего поэта А. Кольцова один из героев его стихов, напротив, жалуется:
Ох, в несчастный день,
В бесталанный час
Без сорочки я
Родился на свет...
Что за странности? Неужели же есть люди, которые являются на свет "в сорочках", то есть уже в рубашонках? Ведь слово "сорочка" значит "рубашка".
Оказывается, раньше "сорочками" называли и разные пленки, перепонки - скажем, ту, которая находится под скорлупой яйца.
И вот, оказывается, изредка случается, что новорожденные являются на свет с головками, покрытыми тоненькой пленкой; она затем скоро спадает. Наши предки считали такую пленку счастливой приметой; французы и сейчас зовут ее "шапкой счастья".
Конечно, теперь никто уже всерьез не думает, будто кусочек пленки на головке малыша может сделать его счастливчиком. Но все же о людях удачливых, которым "везет", мы и поныне говорим, улыбаясь: "Ну и счастливец! Видно, в сорочке родился". Теперь это уже не примета, это теперь только поговорка, и очень сходная в трех европейских языках (русское - "родиться в сорочке", французское - "родиться в чепчике", немецкое - "принести с собой на свет счастливый чепчик").
А вот англичане ведут аналогичную поговорку от другой приметы: в Англии существовал обычай дарить новорожденному на счастье серебряную ложку, и о тех, кому всегда везет, и сейчас говорят, что он "родился с серебряной ложкой во рту".

Nói về những người may mắn, thành đạt

chaika 07-06-2008 19:15

Trích:

очень сходная в трех европейских языках (русское - "родиться в сорочке", французское - "родиться в чепчике", немецкое - "принести с собой на свет счастливый чепчик").
Tiếng Việt cũng có một câu rất giống :" Được sinh ra trong bọc điều":emoticon-0157-sun:

Cuong 07-06-2008 20:23

Xin giới thiệu tiếp các thành ngữ sau để các bác tìm hiểu:

ВЕРНУТЬСЯ К СВОИМ ПЕНАТАМ
ГАЛОПОМ ПО ЕВРОПАМ
КАЗАНСКАЯ СИРОТА
ДЕЛО В ШЛЯПЕ
О ВРЕМЕНА, О НРАВЫ! (О TEMPORA, О MORES!)
ЯЩИК ПАНДОРЫ

butgai 09-06-2008 13:29

Trích:

rung_bach_duong viết (Bài viết 12716)
Em nghĩ "СОБАКА НА СЕНЕ" có thể tương đương với câu của các cụ nhà mình hay nóilà: Chó già giữ xương :)

Không biết có bác nào từng nghe câu Táo bón ngồi ôm toilet chưa nhỉ??? (Butgai cũng chả nhớ là nghe ở đâu, hay là... tự mình nghĩ ra cũng nên...) :emoticon-0102-bigsm:emoticon-0102-bigsm:emoticon-0102-bigsm

Có lẽ áp dụng vào trường hợp này cũng chuẩn nhỉ...


Giờ Hà Nội. Hiện tại là 21:21.

Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.