![]() |
A-90 Orlyonok / Eaglet-VẬN TẢI CƠ GEV (Ground Effect Vehicle)
Central Hydrofoil Design Bureau (Liên Xô) http://i1180.photobucket.com/albums/..._03/a90-11.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...n_03/a90-2.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...n_03/a90-9.jpg Phi hành đoàn : 06 + 150 HK, hoặc 28.000 kg hàng hóa. Dài : 58,11 m Sải cánh : 31,50 m Cao : 16,30 m Trọng lượng không tải : 112.000 kg Tối đa khi cất cánh : 140.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Kuznetsov NK-8-4K có sức đẩy 10.420 kg mỗi cái và 01 động cơ cánh quạt Kuznetsov NK-12MK có sức đẩy 15.376 kg. Tốc độ : 400 km/giờ Cao độ : 2 - 10 m Tầm hoạt động : 1.500 km Bay lần đầu : 1972 Số lượng sản xuất : 05 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
III.Máy bay không người lái
Tu-123 Yastreb / Hawk-PHI CƠ DO THÁM KHÔNG NGƯỜI LÁI-Tupolev (Liên Xô) http://i1180.photobucket.com/albums/...n_03/tu123.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/..._03/tu123a.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...tu-123-3dd.jpg Phi hành đoàn : Không. Dài : 27,84 m Sải cánh : 8,41 m Cao : 4,78 m Trọng lượng không tải : 11.450 kg Tối đa khi cất cánh : 35.610 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực Tumansky KR-15 với sức đẩy 9.920 kg, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.700 km/giờ Cao độ : 22.800 m Tầm hoạt động : 3.200 km Bay lần đầu : 1960. Số lượng sản xuất : 52 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Tu-143 Reis / Tu-243 Reis-D-PHI CƠ DO THÁM KHÔNG NGƯỜI LÁI-Tupolev (Liên Xô)
http://i1180.photobucket.com/albums/..._03/reis05.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...03/reisd05.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...3/reisd05c.jpg Phi hành đoàn : Không. Dài : 8,06 m (Tu-143) / 8,31 m (Tu-243). Sải cánh : 2,24 m Cao : 1,54 m Trọng lượng không tải : 1.012 kg Tối đa khi cất cánh : 1.230 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực TR3-117 có sức đẩy 590 kg (Tu-143) / TRZ-117 có sức đẩy 640 kg (Tu-243), cất cánh từ xe tải BAZ-135 làm bệ phóng (SPU-143) với hỏa tiển đẩy (booster) RATO (Rocket-Assisted Take Off). Tốc độ : 950 km/giờ Cao độ : 5.000 m Tầm hoạt động : 200 km (Tu-143) / 400 km (Tu-243). Bay lần đầu : 1973 (Tu-143) / 1982 (Tu-243). Số lượng sản xuất : Khoảng 1.000 chiếc Tu-143 / 20 chiếc Tu-243. Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga, Ukraine, Romania, Syria, Tiệp Khắc. |
Ka-137-TRỰC THĂNG KHÔNG NGƯỜI LÁI ĐA DỤNG-Kamov (Liên Xô)
http://i1180.photobucket.com/albums/...3/Ka-137-3.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/.../Ka-137-3a.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/.../Ka-137-3v.jpg Phi hành đoàn : Không. Đường kính thân : 1,30 m Đường kính cánh quạt : 5,30 m Cao : 2,30 m Trọng lượng không tải : 200 kg Tối đa khi cất cánh : 280 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt trục xoắn (coaxial-rotor) Hirth 2706-R05 có sức đẩy 65 ngựa. Tốc độ : 175 km/giờ Cao độ : 5.000 m Tầm hoạt động : 530 km Bay lần đầu : 1998 Số lượng sản xuất : Không rõ. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
IV. Do thám-Trinh sát
Su-12-Sukhoi (Liên Xô) http://i1180.photobucket.com/albums/...03/Su-12-7.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...hoi_Su-12a.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...03/Su-12-5.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...3/Su-12-3v.jpg Phi hành đoàn : 04 Dài : 11,92 m Sải cánh : 21,57 m Cao : 5,54 m Trọng lượng không tải : 6.970 kg Tối đa khi cất cánh : 8.839 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt 14 xi-lanh Shvetsov ASh-82FN có sức đẩy 1.850 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 530 km/giờ Cao độ : 11.000 m Tầm hoạt động : 1.140 km Hỏa lực : 04 đại bác 20mm Berezin B-20 (01 ở phía trước, 02 ở pháo tháp trên lưng, 01 ở pháo tháp đuôi); 800 kg bom. Bay lần đầu : 26/8/1947 Số lượng sản xuất : 01 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Yak-27 Flashlight / Mangrove-Yakovlev (Liên Xô)
http://i1180.photobucket.com/albums/...3/Yak-27-6.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...Yak-27-7-1.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/.../Yak-27-3v.png Phi hành đoàn : 01 Dài : 18,55 m Sải cánh : 11,82 m Cao : 4,05 m Trọng lượng không tải : () kg Tối đa khi cất cánh : 13.600 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Tumansky RD-9F có sức đẩy 3.762 kg mỗi cái. Tốc độ : 1.285 km/giờ Cao độ : 16.550 m Tầm hoạt động : 2.380 km Hỏa lực : 01 đại bác 23mm Nudelman-Rikhter NR-23. Bay lần đầu : 1956 Số lượng sản xuất : 180 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô |
RSR / NM-1-DO THÁM CHIẾN LƯỢC-Tsybin (Liên Xô)
http://i1180.photobucket.com/albums/...n_03/rsr-2.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...on_03/rsra.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...n_03/rsr-3.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...03/rsr_3d4.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 27,4 m Sải cánh : 10, 23 m Cao : 4,75 m Trọng lượng không tải : 7.700 kg Tối đa khi cất cánh : 21.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Soloviev D-21 có sức đẩy 5.000 kg mỗi cái. Tốc độ : 2.800 km/giờ (Mach 2,65) Cao độ : 26.700 m Tầm hoạt động : 3.760 km Trang bị : 02 camera AFA-200; 01 AFA-1000/1800. Bay lần đầu : 07/4/1959 Số lượng sản xuất : 05 chiếc nguyên mẫu Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
M-55 Mystic / Geophysica-DO THÁM TẦNG CAO-Myasishchev (Liên Xô)
http://i1180.photobucket.com/albums/..._03/m55-5a.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...n_03/m55-3.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/..._03/m55-2b.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 22,8 m Sải cánh : 37,4 m Cao : 4,7 m Trọng lượng không tải : () kg Tối đa khi cất cánh : 24.500 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Aviadvigatel PS-30-V12 có sức đẩy 9.900 kg mỗi cái. Tốc độ : 750 km/giờ Cao độ : 21.500 m Tầm hoạt động : 6 giờ 30 phút Bay lần đầu : 26/5/1982 Số lượng sản xuất : 10 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga. |
V. Phi cơ chống ngầm
Be-12 Chaika / Mail-PHI CƠ LƯỠNG CƯ (Amphibious) CHỐNG TÀU NGẦM - TUẦN TRA-Beriev Aircraft Co. (Liên Xô) http://i1180.photobucket.com/albums/...03/be12-aa.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/..._03/be12-2.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...3/be12-11a.jpg Phi hành đoàn : 04 Dài : 30,11 m Sải cánh : 29,84 m Cao : 7,94 m Trọng lượng không tải : 24.000 kg Tối đa khi cất cánh : 36.000 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Ivchenko Progress AI-20D có sức đẩy 5.180 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 530 km/giờ Cao độ : 8.000 m Tầm hoạt động : 3.300 km Hỏa lực : 1.500 kg vũ khí gồm : bom, thủy lôi, ngư lôi. Bay lần đầu : 10/1960 Số lượng sản xuất : 143 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga, Syria, Ukraine, Việt Nam |
Il-38 May-TUẦN TRA / CHỐNG TÀU NGẦM-Ilyushin (Liên Xô)
http://i1180.photobucket.com/albums/...-38_May-13.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...3/il38-15a.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...l-38_May-5.jpg Phi hành đoàn : 10 Dài : 39,60 m Sải cánh : 37,42 m Cao : 10,16 m Trọng lượng không tải : 33.700 kg Tối đa khi cất cánh : 63.500 kg Động cơ : 04 động cơ cánh quạt Progress AI-20M có sức đẩy 4.250 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 650 km/giờ Cao độ : 10.000 m Tầm hoạt động : 9.500 km Hỏa lực : 5.000 kg vũ khí gồm : bom, ngư lôi, thủy lôi, mìn. Bay lần đầu : 1967 Số lượng sản xuất : 176 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga, Ấn Độ. |
VI. Phi cơ tiếp nhiên liệu
Il-78 Midas-PHI CƠ TIẾP NHIÊN LIỆU-Ilyushin (Nga) http://i1180.photobucket.com/albums/...3/Midas-19.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...3/Midas-15.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...03/Midas-8.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...03/Midas-4.jpg Phi hành đoàn : 06 + 138.000 kg nhiên liệu. Dài : 46,59 m Sải cánh : 50,50 m Cao : 14,76 m Trọng lượng không tải : 72.000 kg Tối đa khi cất cánh : 210.000 kg Động cơ : 04 động cơ phản lực Aviadvigatel D-30 KP có sức đẩy 11.925 kg mỗi cái. Trang bị : 03 bộ phận tiếp liệu UPAZ-1M Sakhalin : 02 ở dưới cánh và 01 ở cuối thân sau. Tốc độ : 850 km/giờ Cao độ : 12.000 m Tầm hoạt động : 7.300 km Bay lần đầu : 26/6/1983 Số lượng sản xuất : 53 chiếc. Quốc gia sử dụng : Algeria, Trung quốc, Ấn Độ, Libya, Pakistan, Nga, Ukraine, Mỹ, Venezuela. |
VI. Giám sát-Cảnh báo sớm
Tu-126 Moss-Tupolev OKB (Liên Xô) http://i1180.photobucket.com/albums/...03/moss-10.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/..._03/moss-6.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/..._03/moss-2.jpg Phi hành đoàn : 12 Dài : 56,50 m Sải cánh : 51,40 m Cao : 16,05 m Trọng lượng không tải : 103.000 kg Tối đa khi cất cánh : 171.000 kg Động cơ : 04 động cơ cánh quạt turbo Kuznetsov NK-12MV có sức đẩy 14.795 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 790 km/giờ Cao độ : 10.700 m Tầm hoạt động : 7.000 km Trang bị : Radar Liana. Bay lần đầu : 23/01/1962 Số lượng sản xuất : 12 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
A-50 Shmel / Mainstay-CẢNH BÁO SỚM-Beriev (Liên Xô)
http://i1180.photobucket.com/albums/...iev_A-50-8.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...iev_A-50-7.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...ev_A-50-4a.jpg Phi hành đoàn : 15 Dài : 49,59 m Sải cánh : 50,50 m Cao : 14,76 m Trọng lượng không tải : 89.000 kg Tối đa khi cất cánh : 170.000 kg Động cơ : 04 động cơ phản lực Aviadvigatel PS-90A có sức đẩy 15.840 kg mỗi cái. Tốc độ : 800 km/giờ Cao độ : 12.000 m Tầm hoạt động : 6.400 km Trang bị : Hệ thống radar cảnh báo & dẫn đường Shmel-M, đường kính 9,0m - dày 2,0m, có thể cùng lúc theo dõi 40-50 mục tiêu, hướng dẫn cho 10-12 chiến đấu cơ. Bay lần đầu : 1978 Số lượng sản xuất : 40 chiếc |
An-71 Madcap-TUẦN TRA - CẢNH BÁO SỚM-Antonov (Liên Xô)
http://i1237.photobucket.com/albums/..._04/an71-5.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/...4/an71-bia.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/..._04/an71-2.jpg Phi hành đoàn : 06 Dài : 23,50 m Sải cánh : 31,89 m Cao : 9,20 m Trọng lượng không tải : () kg Tối đa khi cất cánh : () kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Lotarev D-436K có sức đẩy 7.500 kg mỗi cái và 01 động cơ RD-38A có sức đẩy 2.900 kg. Tốc độ : 650 km/giờ Cao độ : 10.800 m Tầm hoạt động : () km Bay lần đầu : 12/7/1985 Số lượng sản xuất : 03 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô |
TB-3 / ANT-6-OANH TẠC - VẬN TẢI CƠ-Tupolev (Liên Xô)
http://i1237.photobucket.com/albums/...04/ANT6-15.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/..._04/ANT6-5.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/..._04/ANT6-1.jpg Phi hành đoàn : 6-10 Dài : 24,4 m Sải cánh : 41,8 m Cao : 8,5 m Trọng lượng không tải : 11.200 kg Tối đa khi cất cánh : 19.300 kg Động cơ : 04 động cơ cánh quạt Mikulin M-17F có sức đẩy 730 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 212 km/giờ Cao độ : 4.800 m Tầm hoạt động : 2.000 km Hỏa lực : 08 súng máy 7,62mm DA với 100 hộp đạn 63 viên; 2.000 kg bom. Bay lần đầu : 22/12/1930 Số lượng sản xuất : 828 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô, Đài Loan. |
Kalinin K-7-OANH TẠC / VẬN TẢI CƠ-Kalinin (Liên Xô)
http://i1237.photobucket.com/albums/...on_04/k7-9.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/..._04/k-7-6a.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/...n_04/k-7-5.jpg Phi hành đoàn : 12 + 128 HK Dài : 28,0 m Sải cánh : 53,0 m Cao : () m Trọng lượng không tải : 24.400 kg Tối đa khi cất cánh : 38.000 kg Động cơ : 07 động cơ cánh quạt Mikulin AM-34 có sức đẩy 750 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 234 km/giờ Cao độ : 5.500 m Tầm hoạt động : 3.030 km Hỏa lực : 08 đại bác 20mm; 08 súng máy 7,62mm; 10.000 kg bom. Bay lần đầu : 21/8/1933 Số lượng sản xuất : 01 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô |
ANT-40 / SB-OANH TẠC CƠ-Tupolev (Liên Xô)
http://i1237.photobucket.com/albums/.../tu-sb-16a.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/...4/tu-sb-2m.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/...ev_SB-2-11.jpg Phi hành đoàn : 03 Dài : 12,57 m Sải cánh : 20,33 m Cao : 3,48 m Trọng lượng không tải : 4.768 kg Tối đa khi cất cánh : 7.880 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Klimov M-103 có sức đẩy 960 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 450 km/giờ Cao độ : 7.800 m Tầm hoạt động : 2.300 km Hỏa lực : 06 súng máy 7,62mm ShKAS; 600 kg bom. Bay lần đầu : 1934 Số lượng sản xuất : 6.656 chiếc Quốc gia sử dụng : Bulgaria, Đài Loan, Tiệp Khắc, Phần Lan, Đức, Ba Lan, Slovakia, Liên Xô, Tây Ban Nha. |
Ilyushin Il-4 / DB-3 Bob-OANH TẠC CƠ-Ilyushin (Liên Xô)
http://i1237.photobucket.com/albums/...04/Il-4-11.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/..._04/Il-4-5.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/..._04/il4-9a.jpg Phi hành đoàn : 03 Dài : 14,80 m Sải cánh : 21,44 m Cao : 4,10 m Trọng lượng không tải : 5.800 kg Tối đa khi cất cánh : 11.300 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Tumansky M-88B có sức đẩy 1.100 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 430 km/giờ Cao độ : 9.700 m Tầm hoạt động : 3.800 km Hỏa lực : 02 súng máy 7,62mm ShKAS; 01 súng máy 12,7mm Berezin UB; 2.500 kg bom, hoặc mìn, hoặc 01 ngư lôi 940kg 45-36-AN. Bay lần đầu : 31/3/1936 Số lượng sản xuất : 1.528 chiếc DB-3; 5.256 chiếc Il-4. Quốc gia sử dụng : Trung quốc, Phần Lan, Đức, Liên Xô. |
Su-2-OANH TẠC CƠ-Sukhoi (Liên Xô)
http://i1237.photobucket.com/albums/...gon_04/su2.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/..._04/su2-6b.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/...n_04/su2-3.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 10,46 m Sải cánh : 14,30 m Cao : 3,75 m Trọng lượng không tải : 3.220 kg Tối đa khi cất cánh : 4.700 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Shvetsov M-82 có sức đẩy 1.400 ngựa. Tốc độ : 485 km/giờ Cao độ : 8.400 m Tầm hoạt động : 1.100 km Hỏa lực : 06 súng máy 7,62mm ShKAS; 400 kg bom, hoặc 10 rocket RS-82, hoặc 08 rocket RS-132. Bay lần đầu : 25/8/1937 Số lượng sản xuất : Trên 800 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Pe-2 Peshka-OANH TẠC CƠ-Petlyakov (Liên Xô)
http://i1237.photobucket.com/albums/..._04/Pe-2-9.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/...04/Pe-2-8a.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/..._04/Pe-2-7.jpg Phi hành đoàn : 03 Dài : 12,66 m Sải cánh : 17,16 m Cao : 3,5 m Trọng lượng không tải : 5.875 kg Tối đa khi cất cánh : 8.495 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Klimov M-105PF có sức đẩy 1.210 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 580 km/giờ Cao độ : 8.800 m Tầm hoạt động : 1.160 km Hỏa lực : 02 súng máy 7,62mm ShKAS ở mũi, 02 ở đuôi; 1.600 kg bom. Bay lần đầu : 22/12/1939 Số lượng sản xuất : 11.400 chiếc Quốc gia sử dụng : Tiệp Khắc, Phần Lan (bắt giữ), Liên Xô, Trung quốc, Hungary, Ba Lan, Nam Tư. |
Tu-2 Bat-OANH TẠC CƠ-Tupolev (Liên Xô)
http://i1237.photobucket.com/albums/...n_04/tu-2c.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/...04/tu-2-14.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/...04/tu-2-3d.jpg Phi hành đoàn : 04 Dài : 13,80 m Sải cánh : 18,86 m Cao : 4,13 m Trọng lượng không tải : 7.600 kg Tối đa khi cất cánh : 11.768 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Shvetsov ASh-82 có sức đẩy 1.850 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 521 km/giờ Cao độ : 9.000 m Tầm hoạt động : 2.020 km Hỏa lực : 02 đại bác 20mm ShVAK ở cánh; 03 súng máy 7,62mm ShKAS; 1.500 kg bom trong khoang bụng; 2.270 kg bom mang bên ngoài. Bay lần đầu : 29/01/1941 Số lượng sản xuất : 2.257 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô, Bulgaria, Trung quốc, Hungary, Indonesia, Bắc Hàn, Ba Lan, Romania, Nam Tư. |
Tu-14 Bosun-OANH TẠC CƠ / TRINH SÁT-Tupolev (Liên Xô)
http://i1237.photobucket.com/albums/...04/tu14_01.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/..._04/tu14_4.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/...4/Tu-14_3v.jpg Phi hành đoàn : 04 Dài : 21,95 m Sải cánh : 21,67 m Cao : 5,69 m Trọng lượng không tải : 14.930 kg Tối đa khi cất cánh : 25.930 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Klimov VK-1 có sức đẩy 2.677 kg mỗi cái. Tốc độ : 845 km/giờ Cao độ : 11.200 m Tầm hoạt động : 3.010 km Hỏa lực : 04 đại liên 50 (12,7mm); 02 đại bác 23mm NR-23 ở phía trước; 02 đại bác 23mm AM-23 ở pháo tháp đuôi; 3.000 kg bom hoặc ngư lôi. Bay lần đầu : 1947 Số lượng sản xuất : Khoảng 200 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Il-28 Beagle-OANH TẠC CƠ-Ilyushin (Liên Xô)
http://i1237.photobucket.com/albums/...04/Il-2805.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/...04/Il-2810.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/...04/Il-2811.jpg Phi hành đoàn : 03 Dài : 17,60 m Sải cánh : 21,50 m Cao : 6,70 m Trọng lượng không tải : 11.890 kg Tối đa khi cất cánh : 21.200 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Klimov VK-1 có sức đẩy 5.440 kg mỗi cái. Tốc độ : 900 km/giờ Cao độ : 12.300 m Tầm hoạt động : 2.180 km Hỏa lực : 04 đại bác 23mm Nudelman NR-23 (02 ở mũi, 02 ở đuôi); 3.000 kg bom trong khoang bụng. Bay lần đầu : 08/7/1948 Số lượng sản xuất : Khoảng 6.000 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Albania, Algeria, Bulgaria, Trung quốc, Cuba, Tiệp Khắc, Đông Đức, Ai Cập, Phần Lan, Hungary, Indonesia, Iraq, Morocco, Bắc Hàn, Bắc Việt Nam, Yemen, Nigeria, Ba Lan, Romania, Somalia, Liên Xô, Syria. |
Tu-4 Bull-OANH TẠC CƠ CHIẾN LƯỢC-Tupolev (Liên Xô)
http://i1237.photobucket.com/albums/...on_04/tu-4.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/...04/tu-4-12.jpg http://i1237.photobucket.com/albums/..._04/tu-4-3.jpg Phi hành đoàn : 11 Dài : 30,18 m Sải cánh : 43,05 m Cao : 8,46 m Trọng lượng không tải : 35.270 kg Tối đa khi cất cánh : 65.000 kg Động cơ : 04 động cơ cánh quạt Shvetsov ASh-73TK có sức đẩy 2.400 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 558 km/giờ Cao độ : 11.200 m Tầm hoạt động : 6.200 km Hỏa lực : 10 đại bác 23mm Nudelman-Suranov NS-23; 06 bom 1.000kg, hoặc 01 bom nguyên tử, hoặc 02 tên lửa KS-1. Bay lần đầu : 19/5/1947 Số lượng sản xuất : 847 chiếc Quốc gia sử dụng : Trung quốc, Liên Xô. |
Tu-16 Badger-OANH TẠC CƠ-Tupolev (Liên Xô)
http://i1209.photobucket.com/albums/...5/Tu-1606a.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/...05/Tu-1608.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/...05/Tu-1612.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/...05/Tu-1614.jpg Phi hành đoàn : 04 Dài : 34,80 m Sải cánh : 33,00 m Cao : 10,36 m Trọng lượng không tải : 37.200 kg Tối đa khi cất cánh : 79.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Mikulin AM-3M-500 có sức đẩy 9.405 kg mỗi cái. Tốc độ : 1.050 km/giờ Cao độ : 12.800 m Tầm hoạt động : 7.200 km Hỏa lực : 07 đại bác 23mm Nudelman-Rikhter NR-23; 9.000 kg bom; 01 tên lửa đối-hạm Kh-10 (AS-2 Kipper), hoặc Kh-26 (AS-6 Kingfish). Bay lần đầu : 27/4/1952 Số lượng sản xuất : 1.509 chiếc Quốc gia sử dụng : Armenia, Azerbaijan, Belarus, Trung quốc, Ai Cập, Georgia, Indonesia, Iraq, Liên Xô-Nga, Ukraine. |
Tu-95 Bear-OANH TẠC CƠ CHIẾN LƯỢC-Tupolev (Liên Xô)
http://i1209.photobucket.com/albums/...05/Tu-9501.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/...05/Tu-9519.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/...05/Tu-9503.jpg Phi hành đoàn : 07 Dài : 49,50 m Sải cánh : 51,10 m Cao : 12,12 m Trọng lượng không tải : 90.000 kg Tối đa khi cất cánh : 188.000 kg Động cơ : 04 tua-bin cánh quạt Kuznetsov NK-12MV có sức đẩy 14.800 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 925 km/giờ Cao độ : 12.000 m Tầm hoạt động : 15.000 km Hỏa lực : 02 đại bác 23mm AM-23 radar điều khiển pháo ở tháp đuôi; 15.000kg vũ khí gồm : bom, tên lửa Kh-20/22/26 và Kh-55 không-đối-đất. Bay lần đầu : 12/11/1952 Số lượng sản xuất : Trên 500 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga, Ấn Độ, Ukraine. |
Tu-22 Blinder-OANH TẠC CƠ-Tupolev (Liên Xô)
http://i1209.photobucket.com/albums/...5/Tu-2208c.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/...05/Tu-2208.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/...05/Tu-2209.jpg Phi hành đoàn : 03 Dài : 41,60 m Sải cánh : 23,17 m Cao : 10,13 m Trọng lượng không tải : 39.050 kg Tối đa khi cất cánh : 85.500 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Dobrynin RD-7M-2 có sức đẩy 10.915kg mỗi cái (16.370kg mỗi cái khi tái khai hỏa). Tốc độ : 1.510 km/giờ Cao độ : 13.300 m Tầm hoạt động : 4.900 km Hỏa lực : 01 đại bác 23mm AM-23; 9.000kg bom, hoặc 01 tên lửa Kh-22 (AS-4 Kitchen). Bay lần đầu : 21/6/1958 Số lượng sản xuất : 311 chiếc Quốc gia sử dụng : Iraq, Libya, Liên Xô-Nga, Ukraine. |
M-50 Bounder-OANH TẠC CƠ CHIẾN LƯỢC-Myasishchev Design Bureau (Liên Xô)
http://i1209.photobucket.com/albums/...ounder-3ad.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/...ounder-3ae.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/.../bounder-4.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 57,48 m Sải cánh : 35,10 m Cao : 8,25 m Trọng lượng không tải : 85.000 kg Tối đa khi cất cánh : 200.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Dobrynin VD-7M có sức đẩy 15.870 kg mỗi cái và 02 động cơ phản lực VD-7B có sức đẩy 9.320 kg mỗi cái. Tốc độ : 1.950 km/giờ Cao độ : 16.500 m Tầm hoạt động : 7.400 km Hỏa lực : 30.000 kg bom hoặc tên lửa. Bay lần đầu : 27/10/1959 Số lượng sản xuất : 02 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Tu-22M Backfire-OANH TẠC CƠ CHIẾN LƯỢC-Tupolev (Liên Xô)
http://i1209.photobucket.com/albums/...5/Tu-22M19.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/...5/Tu-22M03.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/...5/Tu-22M15.jpg Phi hành đoàn : 04 Dài : 42,4 m Sải cánh : 34,28 m (23,30 m khi cụp lại) Cao : 11,05 m Trọng lượng không tải : 58.000 kg Tối đa khi cất cánh : 126.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Kuznetsov NK-25 có sức đẩy 22.500kg mỗi cái. Tốc độ : 2.327 km/giờ Cao độ : 13.300 m Tầm hoạt động : 7.000 km Hỏa lực : 01 đại bác 23mm GSh-23 điều khiển tự động ở tháp pháo đuôi; 21.000kg vũ khí gồm : 01-03 tên lửa Raduga Kh-22 hoặc KSR-5; 06 tên lửa hạt nhân tầm ngắn Raduga Kh-15/17; 69 bom FAB-250 hoặc 08 FAB-1500. Bay lần đầu : 30/8/1969 Số lượng sản xuất : 497 chiếc Quốc gia sử dụng : Nga-Liên Xô, Ấn Độ, Belarus, Ukraine |
T-4 Sotka-OANH TẠC CƠ-Sukhoi (Liên Xô)
http://i1209.photobucket.com/albums/...gon_05/T-4.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/..._05/T-4-08.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/..._05/T-4-09.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 44,0 m Sải cánh : 22,0 m Cao : 11,2 m Trọng lượng không tải : 55.600 kg Tối đa khi cất cánh : 135.000 kg Động cơ : 04 động cơ phản lực Kolesov RD-36-41 có sức đẩy 16.000 kg mỗi cái. Tốc độ : 3.200 km/giờ Cao độ : 24.000 m Tầm hoạt động : 7.000 km Bay lần đầu : 22/8/1972 Số lượng sản xuất : 02 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô |
Tu-160 Blackjack-OANH TẠC CƠ CHIẾN LƯỢC-Tupolev (Liên Xô)
http://i1106.photobucket.com/albums/...tu-160-19a.jpg http://i1106.photobucket.com/albums/...1/Tu-16009.jpg http://i1106.photobucket.com/albums/...1/Tu-16028.jpg Phi hành đoàn : 04 Dài : 54,1 m Sải cánh : 55,7 m (35,6 m khi xếp lại) Cao : 13,1 m Trọng lượng không tải : 108.900 kg Tối đa khi cất cánh : 272.700 kg Động cơ : 04 động cơ phản lực Kuznetsov NK-321 có sức đẩy 13.905kg mỗi cái (24.795kg mỗi cái khi tái khai hỏa). Tốc độ : 2.220 km/giờ Cao độ : 15.000 m Tầm hoạt động : 17.400 km Hỏa lực : 02 khoang bên trong thân mang 40.000kg vũ khí gồm : 06 tên lửa Kh-55, hoặc 12 tên lửa Raduga Kh-15 mang đầu đạn hạt nhân. Bay lần đầu : 18/12/1981 Số lượng sản xuất : 35 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga, Ukraine. Khoảng 90% tên tuổi của chủng loại máy bay ném bom đã được đưa lên! Tiếp theo xin chuyển đề tài qua phi cơ tiêm kích. |
VI.Chiến đấu cơ
I-15-CHIẾN ĐẤU CƠ-Polikarpov (Liên Xô) http://i1106.photobucket.com/albums/..._01/I15-31.jpg http://i1106.photobucket.com/albums/...01/I15-bia.jpg http://i1106.photobucket.com/albums/..._01/I15-15.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 6,10 m Sải cánh : 9,75 m Cao : 2,20 m Trọng lượng không tải : 1.012 kg Tối đa khi cất cánh : 1.415 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt M-22 có sức đẩy 473 ngựa. Tốc độ : 350 km/giờ Cao độ : 7.250 m Tầm hoạt động : 500 km Hỏa lực : 04 súng máy 7,62mm PV-1, hoặc 02 súng máy 12,7mm BS; 100 kg bom, hoặc 06 rocket RS-82. Bay lần đầu : 10/1933 Số lượng sản xuất : 3.313 chiếc. Quốc gia sử dụng : Đài Loan, Phần Lan (bắt giữ), Đức (bắt giữ), Mông Cổ, Liên Xô, Tây Ban Nha. |
I-16-CHIẾN ĐẤU CƠ-Polikarpov Design Bureau (Liên Xô)
http://i1106.photobucket.com/albums/...povI-16-13.jpg http://i1106.photobucket.com/albums/...povI-16-22.jpg http://i1106.photobucket.com/albums/...rpovI-16-3.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 6,13 m Sải cánh : 9,18 m Cao : 3,25 m Trọng lượng không tải : 1.490 kg Tối đa khi cất cánh : 2.050 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 9 xi-lanh Shvetsov M-63 có sức đẩy 1.100 ngựa. Tốc độ : 525 km/giờ Cao độ : 9.700 m Tầm hoạt động : 700 km Hỏa lực : 02 súng máy 7,62mm ShKAS phía trên mũi với 650 đạn mỗi súng; 02 đại bác 20mm ShVAK ở cánh với 180 đạn mỗi súng; 06 rocket RS-82, hoặc 02 bom 250kg FAB-250. Bay lần đầu : 30/12/1933 Số lượng sản xuất : 9.004 chiếc. Quốc gia sử dụng : Đài Loan, Phần Lan, Mông Cổ, Ba Lan, Liên Xô, Tây Ban Nha. |
Tôi đọc lại các bài viết trên thấy có nhiều loại máy bay mà Đài Loan có sử dụng. Bác nghiahoa thử xem lại tài liệu, vì hình như theo tôi được biết thì Đài Loan hầu như ít khi sử dụng vũ khí của Liên Xô ngày xưa, tay này chuyên sử dụng vũ khí tư bản (ví dụ như của Mỹ chẳng hạn)
|
Trích:
Tôi vừa tham khảo thêm từ một số trang trong đó có nhắc đến số lượng 250 chiếc loại này phục vụ trong quân đội Trung Hoa từ năm 1940 khi chống lại quân Nhật tại vùng Viễn Đông(Tất nhiên là với sự giúp đỡ của Hồng Quân Liên Xô) http://www.militaryfactory.com/aircr...ircraft_id=216 |
Yak-3-CHIẾN ĐẤU CƠ-Yakovlev (Liên Xô)
http://i1106.photobucket.com/albums/...01/Yak3-28.jpg http://i1106.photobucket.com/albums/...01/Yak3-31.jpg http://i1106.photobucket.com/albums/...1/Yak3-21a.jpg http://i1106.photobucket.com/albums/...1/Yak3-14a.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 8,48 m Sải cánh : 9,19 m Cao : 2,39 m Trọng lượng không tải : 2.105 kg Tối đa khi cất cánh : 2.692 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Klimov VK-105PF-2 có sức đẩy 1.620 ngựa. Tốc độ : 655 km/giờ Cao độ : 10.700 m Tầm hoạt động : 650 km Hỏa lực : 01 đại bác 20mm ShVAK; 02 súng máy 12,7mm Berezin UBS. Bay lần đầu : 12/4/1941 Số lượng sản xuất : 4.848 chiếc. Quốc gia sử dụng : Pháp, Ba Lan, Liên Xô, Nam Tư |
Em thì vốn mù tịt các thứ vũ khí máy móc này nọ, dù vẫn thích đọc. Xin các bài trả lời giúp em "chiến đấu cơ", "oanh tạc cơ" và "trinh sát cơ" khác nhau điểm gì?
Oanh tạc cơ có phải là máy bay ném bom? Thế sao trong một bài báo em đọc được, người ta lại xếp một máy bay ném bom chiến lược (oanh tạc cơ) của Mẽo vào trong danh sách Top 10 chiến đấu cơ nhanh nhất thế giới? http://www.beat.vn/forum/showthread....19#post2642019 |
Trích:
Chính vì vậy việc đưa máy bay ném bom của Mỹ vào danh sách chiến đấu có như bác đưa ở trên vẫn có thể chấp nhận được trong từng nhiệm vụ đã phân tích trên!:emoticon-0150-hands |
MiG-5 / DIS-CHIẾN ĐẤU CƠ HỘ TỐNG TẦM XA-Mikoyan-Gurevich (Liên Xô)
http://i1106.photobucket.com/albums/...g-5DIS-bia.jpg http://i1106.photobucket.com/albums/...mig-5DIS-2.jpg http://i1106.photobucket.com/albums/...5DIS-3view.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 10,87 m Sải cánh : 15,10 m Cao : 3,40 m Trọng lượng không tải : 5.446 kg Tối đa khi cất cánh : 8.060 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Mikulin AM-37 có sức đẩy 1.400 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 610 km/giờ Cao độ : 10.900 m Tầm hoạt động : 2.280 km Hỏa lực : 01 đại bác 23mm VYa với 200 đạn; 02 súng máy 12,7mm BS với 300 đạn mỗi súng; 04 súng máy 7,62mm ShKAS với 1.000 đạn mỗi súng. Bay lần đầu : 11/6/1941 Số lượng sản xuất : 02 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
I-185-CHIẾN ĐẤU CƠ-Polikarpov (Liên Xô)
http://i1106.photobucket.com/albums/..._01/i185-6.jpg http://i1106.photobucket.com/albums/..._01/i185-7.jpg http://i1106.photobucket.com/albums/...1/i185-bia.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 7,77 m Sải cánh : 9,80 m Cao : 2,50 m Trọng lượng không tải : 2.654 kg Tối đa khi cất cánh : 3.500 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Shvetsov M-71 có sức đẩy 2.000 ngựa. Tốc độ : 630 km/giờ Cao độ : 11.000 m Tầm hoạt động : 835 km Hỏa lực : 03 đại bác 20mm ShVAK; 500 kg bom, hoặc 08 rocket RS-82. Bay lần đầu : 11/01/1941 Số lượng sản xuất : 04 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 01:26. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.