![]() |
Trích:
|
Trích:
|
Trích:
... центрального... |
Em cảm ơn nhìu nhìu, 4h chiều nay e phải nộp bài dịch rùi. Bác đúng là cứu tinh của em hi hi :emoticon-0102-bigsm
|
Trích:
|
Nhà mình chỉ dùm em^.^
Nhà mình cho em hỏi hiện nay ở Châu Âu có những nước nào nói tiếng Nga ah? Anh chị nào biết chỉ giùm em với, :emoticon-0106-cryin:emoticon-0145-shake.
|
Trích:
Trích:
(2) Чехов mà chuyển tự thành Tsekhov (trong trường hợp dịch từ nguyên bản tiếng Nga) là sai (chẳng theo một phương pháp nào cả), cho dù người dịch có là ai đi chăng nữa! (3) Đây là góp ý thực lòng, thành tâm và mong Đan Thi coi nó là lời chân thành của một người bạn, biên-phiên dịch viên (chứ không phải là dịch giả), một nhà giáo, nhà báo (và nhiều "nhà..." khác nữa). Để không đi quá xa, chỉ xin đơn cử một ví dụ là các danh từ riêng chỉ tên người (Nga) đã được Đan Thi chuyển tự theo các phương pháp khác nhau đấy (nếu đã chuyển Дмитрий Медведев thành Dmitry Medvedev thì nên chuyển Николай Гарбовский thành Nikolai GarbovskY để cho thống nhất). |
Kính thưa các loại "nhà" Trans-Over,
Như vậy có nghĩa là nên viết An-tôn Chê-khốp theo báo Nhân Dân và QĐND? Không, tôi xin cứ viết Anton Chekhov thôi, kệ ND và QĐND. Giá mục (3) đại sư chỉ dẫn luôn như ở đây, thì có phải tốt hơn không nhỉ. Xin cảm ơn vì bảng chuyển tự mà đại sư đã cung cấp, chúng tôi sẽ tham khảo. Tôi chưa có vinh dự được biết đại sư là ai ngoài đời cũng như trong báo chí văn đàn, tuy nhiên ở lời "góp ý thực lòng" về lỗi không lấy gì làm nghiêm trọng với một người chưa thể gọi là bạn mà đã dùng ngay từ "bừa bãi" thì tôi e đại sư các loại nhà Trans-Over dùng tiếng Việt hơi "bừa bãi" đấy nhé. |
Trích:
|
Trích:
Khi còn Liên Xô thì tiếng Nga là ngôn ngữ chính thức của tất cả 15 nước cộng hoà trong Liên bang Xô viết. Bây giờ, vì cộng đồng người Nga ở các nước cộng hòa còn khá đông, nên tiếng Nga được dùng song song với ngôn ngữ bản địa chính thức. Trước đây, ở các nước Đông Âu thuộc phe Xã hội chủ nghĩa, tiếng Nga là ngoại ngữ bắt buộc. Giờ thì tiếng Nga bình đẳng như các ngoại ngữ khác. |
Trích:
Nhưng cụ thể và chính xác sẽ là: Тендерные предложения принимаются в 2 конвертах: -в одном конверте - техническая часть тендерного предложения; -в другом конверте - коммерческая часть тендерного предложения. |
Trích:
техническая часть предложения финансовая часть предложения |
Trích:
Nếu bác bớt chút thời gian tìm hiểu các quy định (chính thức, tạm thời) của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ... về vấn đề này thì bác sẽ hiểu hơn những điều em đã nói. Em tạm chốt lại vấn đề phiên âm, chuyển tự (tên riêng chỉ người, địa danh) ở đây là: văn bản thuộc bộ, ngành nào thì nên (phải) tuân theo văn bản hướng dẫn, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan chủ quản đã ban hành. Tên khoa học (các thuật ngữ khoa học) thì viết theo gốc La tinh trong các văn bản thuộc văn phong khoa học. Cuối cùng, em xin tự nhận mình là SƯ TIỂU thôi ạ! ============== Sắp tới, trong tháng 4 năm 2010, tại TP. Hồ Chí Minh sẽ tổ chức Hội thảo Khoa học toàn quốc "Phát triển và giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt trong thời kỳ hội nhập quốc tế hiện nay”. Chắc chắn phiên âm, chuyển tự tên riêng tiếng nước ngoài sang tiếng Việt sẽ là một trong những chủ đề chính. Em sẽ có thông tin lại với các bác trong Diễn đàn. |
Trích:
Trích:
Nhưng riêng về hồ sơ chào thầu thường gồm có 2 phần chính là: техническая часть тендерного предложения; коммерческая часть тендерного предложения. Thì nhà em không thể nhầm được đâu ạ. (Nói thêm: phụ thuộc tính chất của từng gói thầu: xây lắp, cung cấp hàng hóa, cung cấp dịch vụ, tư vấn… sẽ có thêm những phần yêu cầu khác). Chẳng giấu gì bác cả một thời gian dài khi VN liên doanh với người Nga để xây dựng NMLD Dung Quất nhà em là người phụ trách đội quân “phát âm hộ” (như anh em thường nói đùa) của công ty. Bao nhiêu năm giời nhà em mòn đít đi chấm thầu, dịch tất tần tận những hồ sơ giấy tờ, các quy định, thông tư, nghị định…liên quan đến đấu thầu. NMLD của nhà em gói thầu bèo nhất cũng 15 triệu Obama, gói lớn thì cả tỷ do đó chúng em chẳng thể "phát âm hộ" bậy bạ được. Tất cả các gói thầu đều thường có 2 phần là chào thầu chính là phần kỹ thuật và phần thương mại. Riêng về phần thương mại bao gồm rất nhiều thứ như: giá, năng lực tài chính, thu xếp vốn, điều kiện hợn đồng, vận chuyển, điều kiện thanh toán, thuế, luật áp dụng vân vân và vân vân. Trong đó tài chính chỉ là một phần. |
Các anh chị làm ơn giúp em dịch một cách ngắn gọn và hay câu này với , em cần gấp lắm để làm bài
"xin cảm ơn cô vì tình yêu thương và lòng tận tụy cô đã dành cho chúng con" |
Trích:
Огромное спасибо Вам за вашу любовь, заботу и поддержку! |
Trích:
Em "lang thang" tìm được cái này: Оценка технической части предложений до момента вскрытия конвертов, содержащих финансовую часть предложения. Финансовая часть предложения будет вскрыта лишь для тех Предложений, которые набрали минимум 70% из максимально возможного количества в 1000 баллов по технической части. Оценка технической части Предложения осуществляется на базе соответствия Кругу Задач. |
Trích:
Thuật ngữ trong tiếng Anh và Nga không phải lúc nào cũng trùng nhau. Như tín dụng thư chẳng hạn, tiếng Anh là "Letter of Credit" nhưng tiếng Nga không phải là "Письмо кредита" mà là "аккредитив" (mượn từ tiếng Đức). Nhưng cũng có lúc người ta cũng dùng cả thuật ngữ này, cả thuật ngữ kia, theo thói quen, theo ý thích...nhưng bản chất thì cơ bản giống nhau. Nhớ lần em đi "diệt" cho đoàn Ngân hàng Trung ương Nga (năm 2000) có nghe 2 Tổng giám đốc tâm sự với nhau: Chúng tôi thắng "техническая часть" nhưng thua "коммерческая часть" vì "цена высоковата"! Em chỉ không ngờ "một phong bì" , "hai phong bì" trong tiếng Nga lại đơn giản y như trong tiếng Anh. Tiếng Việt thì văn hoa hơn một chút "một túi hồ sơ", "hai túi hồ sơ". |
Trích:
Em tìm trên mạng thì cũng chỉ thấy nhõn có công ty dưới đây mà bác trích dẫn nói về Финансовая часть trong hồ sơ chào thầu. ПРООН, Программа развития и интеграции Крыма, ул. Плотинная 9, 4 этаж Симферополь, 95007, Украина. Trong NGHỊ ĐỊNH số 58/2008/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng cũng xử dụng thuật ngữ đề xuất tài chính. nhưng về nội dung thì đều liên quan đến rất nhiều lĩnh vực như đã nói tại bài 45. Chúng ta đang nói dịch thuật ngữ về đấu thầu dùng trong tiếng Nga nên nhà em cũng tìm thấy những cái này: http://dic.academic.ru/dic.nsf/lower/18771 ТЕНДЕРНАЯ ДОКУМЕНТАЦИЯ - комплект документов, содержащих исходную информацию о технических, коммерческих, организационных и иных характеристиках объекта и предмета торгов, а также об условиях и процедуре торгов (тендера) (Словарь юридических терминов). :emoticon-0100-smile http://www.smoney.ru/glossary/%D1%82...86%D0%B8%D1%8F Тендерная документация: Комплекс документов, содержащий информацию по организационным, техническим и коммерческим вопросам международных торгов. Т.д. разрабатывается тендерным комитетом с привлечением консультантов и продается возможным участникам торгов за определенную плату. Т.д. состоит из бланка тендера, условий контракта, объема и номенклатуры поставок, работ и услуг, тендерных чертежей (при необходимости) спецификаций, конвертов для возвращения тендерной документации и других документов в зависимости от условий проведения торгов. (Энциклопедический словарь экономики и права). :emoticon-0100-smile http://www.manual-tr.ru/2009-04-13-12-10-49.html Тендерная документация - документация, разработанная тендерным комитетом и содержащая техническую и коммерческую части. Техническая часть тендерной документации представляет собой описание и общую информацию о предмете и объекте торгов. В ней указываются месторасположение и назначение объекта (технические данные, общие положения, генеральный план), его основные технико-экономические данные, наличие внешней инфраструктуры, требования экологической безопасности, а также сроки выполнения работ (услуг). Коммерческая часть тендерной документации включает требования в отношении цены и порядка ее определения; условий и сроков поставки; условий и графика платежа; источника финансирования контракта; банковской гарантии на выполнение работ в соответствии с представляемой офертой в случае выигрыша торгов. По усмотрению тендерного комитета в коммерческую часть тендерной документации может быть включено требование, касающееся отдельных видов страхования ответственности подрядчика за невыполнение своих обязательств, исходя из соображения экономической целесообразности. :emoticon-0100-smile http://www.glossostav.ru/word/2320/ Тендерная документация: Это документация, разработанная тендерным комитетом и содержащая техническую и коммерческую части. Техническая часть тендерной документации представляет собой: - Описание и общую информацию о предмете и объекте торгов, в которой указываются месторасположение и назначение объекта, его основные технико-экономические данные, наличие внешней инфраструктуры, местных строительных материалов, подъездных дорог, а также сроки строительства;- Информацию о проведении и результатах инженерных изысканий на строительной площадке объекта; - Технические данные объекта, общие положения, генеральный план, архитектурно-строительная часть, включая чертежи с объемно-планировочными решениями, водоснабжение и канализация, отопление и вентиляция, электротехнические работы, газоснабжение, слаботочные системы, описание и основные характеристики технологического оборудования, а также требования экологической безопасности. Подрядчик имеет право использовать другое оборудование с лучшими показателями, но не приводящее к ухудшению экологических показателей проекта в целом;- Организацию строительства; - Описание работ (по видам и группам работ). Коммерческая часть тендерной документации включает требования в отношении: - Цены и порядка ее определения; - Условий и сроков поставки;- Условий платежа и графика платежа; - Источника финансирования контракта; - Банковской гарантии на выполнение инофирмой или российской строительной организацией работ в соответствии с представляемой офертой в случае выигрыша ею торгов. По усмотрению тендерного комитета в коммерческую часть тендерной документации может быть включено требование, касающееся отдельных видов страхования ответственности подрядчика (иностранной фирмы или российской организации) за невыполнение своих обязательств, исходя из соображения экономической целесообразности. .... Ôi còn nhiều lắm. |
Trích:
Hình như bác Hổ già hơi nóng nảy thì phải, không những em rất đồng ý với phương án của bác (sau khi bác đã chỉ dẫn cụ thể) mà còn cảm ơn bác và sẽ nhập thêm vào bộ nhớ Trados của em (cái này thì bác càng tức... em lại càng sướng vì có thêm nhiều từ mới). Em cũng xin khẳng định lại là em chưa dịch hồ sơ thầu xây lắp bao giờ cả, mới chỉ dịch đấu thầu thiết bị thôi. |
Mọi người ơi cho em hỏi lại cái! Em nhớ là có ai đó đã hỏi trứng vịt lộn tiếng nga là gì rồi mà sao em tìm lại mãi không thấy chỗ nào? Em quên mất nó như nào rồi, ai làm ơn chỉ lại hộ em cái? với cả phồng tôm, giò thủ,mọc nhĩ thì tiếng nga phải nói như nào nhỉ?
|
Trích:
"Có từ "trứng vịt lộn" không biết giải thích thế nào cho cô hiểu. Nhưng cuối cùng cũng đưa ra 1 phương án "trứng vịt lộn" tạm dịch là "сын утки"! Chắc cũng ko đúng (bác nào biết thì giúp cháu) nhưng cô hiểu luôn! Trans Over viết: "Балут (балют) cháu ạ. Nếu là trứng vịt lộn thì cháu chua thêm là вареное утиное яйцо nhé (vì Việt Nam có cả trứng chim cút lộn)!" |
Về cụm từ "trứng vịt lộn" mình đã gặp trong báo Nga (Московский Комсомолец) viết như thế này:
"Они (вьетнамцы) с большим аппетитом едят кровь (tiết canh) и яйцо с нерожденным утенком внутри". |
Nếu bạn dịch văn nói thì dễ rồi, vừa giải thích vừa ... đưa ví dụ là ổn. Còn nếu dịch văn viết thì Nina đề nghị phương án sau
Bánh phồng tôm - креветочный снэк (креветочные хрустяшки) - keke, hồi này tiếng Nga có nhiều từ ngoại lai phết :). Giò thủ - колбаса из свиной головы Mộc nhĩ - черный гриб на деревьях |
Trích:
|
Trích:
http://ru.wikipedia.org/wiki/%D0%91%...BB%D1%8E%D1%82 |
Trích:
Giò thủ: колбаса из свиной головы (Nina đã nói chính xác rồi)) Mộc nhĩ: Tên khoa học, gốc từ tiếng latinh sang tiếng Nga là Аурикулярия густоволосистая (Auricularia polytricha). Nhưng bạn có thể nói theo kiểu dân dã là Древесное ухо , Китайский черный гриб - ai cũng hiểu, và tiếng Nga cũng dùng đúng như thế đấy. Trứng vịt lộn: балют (балут), có thể giải thích thêm là сваренное утиное яйцо со сформировавшимся зародышем утенка. |
Các bác giúp em:
Красногорское Управление ЗАГС Главного dịch là Cơ quan hộ tịch thành phố Krasnogorsk được không ạ, còn cái chữ Главного mình dịch thế nào? Управление ЗАГС Mocковской области là Cơ quan hộ tịch tỉnh Moskva? Александровна được phiên âm Alexsandrovna hay Aleksandrovna mới đúng? Google thì thấy cả hai cách đều được dùng. Повторное (ghi trên свидетельство о рождении) có phải là "cấp lần hai" không? Cảm ơn mọi người nhiều! |
Красногорское Управление ЗАГС dịch là Cơ quan hộ tịch thành phố Krasnogorsk là được rồi. Có thể thay "Cơ quan" thành "Phòng". Hồi mình còn ở "bển" thì Красногорск nó nhỏ thôi, chỉ cỡ thị trấn chứ chưa là "thành phố" được.
Sau "Главного" chắc còn có thêm từ gì nữa thì mới có nghĩa. Bác xem lại nhé. Управление ЗАГС Mocковской области là Cơ quan hộ tịch tỉnh Moskva: Được rồi. Александровна được phiên âm Alexsandrovna hay Aleksandrovna, và trong tiếng Việt còn có A-lếch-xan-đrốp-na nữa. Cái nào đúng thì còn tùy bạn muốn theo quy định nào. (Hình như bác USY có lần đã giải thích về việc phiên âm này). Повторное (ghi trên свидетельство о рождении)là "cấp lại" (nếu không ghi rõ lần thứ mấy). |
Сảm ơn bác Мужик, em xem lại thì đúng là nó như thế này cơ:
Красногорское Управление ЗАГС Главного Управления ЗАГС Mocковской области. "Phòng hộ tịch thành phố Krasnogorsk thuộc Cơ quan hộ tịch tỉnh Moskva" được không ạ? Em vẫn không biết dịch Главного như thế nào, các bác giúp em với!:emoticon-0155-flowe:emoticon-0155-flowe:emoticon-0155-flowe |
Bác dịch như thế là được rồi.
Главноe Управлениe ЗАГС Mocковской области ở đây được hiểu là cơ quan chính còn Красногорское Управление ЗАГС là chi nhánh trực thuộc. Nói nôm na cho dễ hiểu theo kiểu mô hình tổ chức ở VN ta là: Phòng hộ tịch Krasnogorsk thuộc Sở hộ tịch tỉnh Moskva. |
Trích:
Tuy nhiên tôi không rõ trong trường hợp cơ quan về hộ tịch này có dịch như vậy được không. |
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 04:58. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.