Nước Nga trong tôi

Nước Nga trong tôi (http://diendan.nuocnga.net/index.php)
-   Vui cười (http://diendan.nuocnga.net/forumdisplay.php?f=15)
-   -   Trò chơi tiếng Nga "Цeпочка" (http://diendan.nuocnga.net/showthread.php?t=850)

Cuong 11-06-2008 18:22

Mấy hôm nay không thấy bác TrungDN, cứ nghĩ bác và người yêu đang đi du lịch nước ngoài?
Tiếp theo bác TrungDN ạ:
Календарный план (kế hoạch theo lịch)
Знаковый язык (ngôn ngữ cử chỉ - cho người câm điếc)
Значительный успех (thành tích đáng kể)

Cuong 11-06-2008 18:32

Знаковый язык (ngôn ngữ cử chỉ)
Đây là bảng các ký hiệu bằng ngón tay biểu thị chữ cái cho người câm điếc
Chúng ta có thể thấy các ngón tay tạo nên các hình thù khá giống với các chữ cái.
http://www.panterra.com.ua/images/im...w/russima2.jpg

sinhvienirk 11-06-2008 20:53

Xin tiếp các bác ạ:
Плановое хозяйство(nền kinh tế có kế hoach)
Языковая общность( cộng đồng ngôn ngữ)
Успешная атака (Trận tấn công thắng lợi)

Cuong 11-06-2008 22:14

Chào mừng bạn sinhvienirk! Tiếp tục:
1) Хозяйственный человек (người đảm đang)
2) Общая любовь (tình yêu chung)
3) Атаковая стратегия (chiến lược tấn công)

USY 11-06-2008 22:27

Đây là những cụm từ rất hay dùng hiện nay:
1. Человеческий фактор - nhân tố con người
2. Любовная магия - ma lực tình yêu
3. Стратегическое партнерство - đối tác chiến lược

Cuong 12-06-2008 14:43

1) Факторный анализ (phân tích yếu tố - 1 môn trong khoa học thống kê)
2) Магический треугольник (tam giác bí hiểm)
3) Партнерские отношения (quan hệ đối tác)

phucanh 12-06-2008 14:54

Анализированный материал (tài liệu đã được phân tích)
Треугольное лицо (khuôn mặt hình tam giác - nhọn)
Относительное местоимение (đại từ tương đối)

Cuong 12-06-2008 21:48

Материальное обеспечение (bảo đảm vật chất)
Лицевая сторона (mặt trước)
Местоименный глагол (không rõ dịch là gì nhưng là những câu như: делай так...)

kpi57b 16-06-2008 07:07

Xim được góp vui cùng các bác , các anh chị .

Обеспеченный человек - gã nhà giàu .
Стороная улица - Đường vòng .
Глагольный вид - Thể của động từ , hoàn thành và chưa hoàn thành .

USY 16-06-2008 09:35

Обеспеченный человек - gã nhà giàu - человечья душа (tâm hồn, hồn phách của con người, kiểu như "người trong lốt cừu - шкура овечья, да душа человечья)
Стороная улица - Đường vòng .- уличная торговля (buôn bán vỉa hè, buôn bán hàng rong)
Глагольный вид - видный деятель (nhân vật có tiếng, có tên tuổi)

avelix 16-06-2008 09:42

человеческое спасибо - lời cảm ơn chân thành
уличная попрошайка - cô bé ăn xin
видный политик - chính trị gia nổi tiếng

hì hì làm khó các bác đến sau 1 tí :D

USY 16-06-2008 14:09

Trích:

avelix viết (Bài viết 13720)
человеческое спасибо - lời cảm ơn chân thành
уличная попрошайка - cô bé ăn xin
видный политик - chính trị gia nổi tiếng

hì hì làm khó các bác đến sau 1 tí :D

- спасибочная кнопка: nút cảm ơn
- попрошаечный бизнес: nghề ăn xin, ngành kinh doanh bằng nghề ăn xin (ở VN và Nga nghề này phát triển lắm đấy các bác ạ, có cả công nghệ cho thuê trẻ con, thue dồ nghề để đi ăn xin nữa, còn có từ "попрошаечная мафия" nữa cơ)
- политический вызов: thách thức chính trị

avelix 16-06-2008 15:45

hì bác usy sáng tạo ra những từ không có trong từ điển :P theo mình biết thì спасибо không có tính từ cùng gốc, không biết xin phép dùng từ cùng nghĩa có được không? попрошайка thì có đấy, tính động từ попрошайничаюший

USY 16-06-2008 15:57

Trích:

avelix viết (Bài viết 13739)
hì bác usy sáng tạo ra những từ không có trong từ điển :P theo mình biết thì спасибо không có tính từ cùng gốc, không biết xin phép dùng từ cùng nghĩa có được không? попрошайка thì có đấy, tính động từ попрошайничаюший

Bác avelix ơi, không có trong từ điển nhưng người Nga vẫn dùng mà: như спасибочные слова/тост/письма... , cả tính từ попрошаечный trong báo chí Nga và trong cách nói thông dụng người ta cũng vẫn sử dụng đấy ạ. Mà tôi nghĩ biết được những từ đó cũng hay đó chứ, còn hơn những từ trong từ điển mà lâu quá rồi, nghe "lạ hoắc" với những người không phải chuyên gia ngôn ngữ. Vậy bác có chấp nhận đáp án của tôi không?:emoticon-0136-giggl

Cuong 17-06-2008 00:52

Кнопочная коммутация
Бизнесная модель (mô hình kinh doanh)
Тревожно-вызовная сигнализация (hệ thống gọi báo động)
---------
Кнопочная коммутация в телеграфии, способ соединения одной телеграфной станции с другой нажатием соответствующей кнопки на пульте

FSB 21-04-2009 14:00

Коммутационный аппарат (bộ (máy) chuyển đổi).
Модельная обувь (giày mẫu).
Сигнализированный режим (chế độ tín hiệu).

nguabatkham 07-05-2009 18:44

tiếp ạ:
1. Аппаратный массаж
2. Обувной магазин
3. Режимная работа.

USY 07-05-2009 20:24

Trích:

nguabatkham viết (Bài viết 29593)
tiếp ạ:
1. Аппаратный массаж
2. Обувной магазин
3. Режимная работа.

1. Массажное кресло: ghế massage (chữa bệnh)
2. Магазинная коробка: ổ đạn (trong súng)
3. Рабочий дневник: nhật ký công tác

rung_bach_duong 07-05-2009 21:19

Câu 1 và 2 chị USY chơi khó nhau quá, em tiếp câu thứ 3 vậy:

3. дневная бабочка (bướm ngày)

USY 07-05-2009 21:58

Trích:

rung_bach_duong viết (Bài viết 29602)
Câu 1 và 2 chị USY chơi khó nhau quá, em tiếp câu thứ 3 vậy:

3. дневная бабочка (bướm ngày)

Câu 3 không đúng rồi Rừng ơi: có phải từ ngày - день đâu, mà là từ nhật ký-дневник cơ mà!:emoticon-0100-smile


Giờ Hà Nội. Hiện tại là 01:49.

Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.