![]() |
Mấy hôm nay không thấy bác TrungDN, cứ nghĩ bác và người yêu đang đi du lịch nước ngoài?
Tiếp theo bác TrungDN ạ: Календарный план (kế hoạch theo lịch) Знаковый язык (ngôn ngữ cử chỉ - cho người câm điếc) Значительный успех (thành tích đáng kể) |
Знаковый язык (ngôn ngữ cử chỉ)
Đây là bảng các ký hiệu bằng ngón tay biểu thị chữ cái cho người câm điếc Chúng ta có thể thấy các ngón tay tạo nên các hình thù khá giống với các chữ cái. http://www.panterra.com.ua/images/im...w/russima2.jpg |
Xin tiếp các bác ạ:
Плановое хозяйство(nền kinh tế có kế hoach) Языковая общность( cộng đồng ngôn ngữ) Успешная атака (Trận tấn công thắng lợi) |
Chào mừng bạn sinhvienirk! Tiếp tục:
1) Хозяйственный человек (người đảm đang) 2) Общая любовь (tình yêu chung) 3) Атаковая стратегия (chiến lược tấn công) |
Đây là những cụm từ rất hay dùng hiện nay:
1. Человеческий фактор - nhân tố con người 2. Любовная магия - ma lực tình yêu 3. Стратегическое партнерство - đối tác chiến lược |
1) Факторный анализ (phân tích yếu tố - 1 môn trong khoa học thống kê)
2) Магический треугольник (tam giác bí hiểm) 3) Партнерские отношения (quan hệ đối tác) |
Анализированный материал (tài liệu đã được phân tích)
Треугольное лицо (khuôn mặt hình tam giác - nhọn) Относительное местоимение (đại từ tương đối) |
Материальное обеспечение (bảo đảm vật chất)
Лицевая сторона (mặt trước) Местоименный глагол (không rõ dịch là gì nhưng là những câu như: делай так...) |
Xim được góp vui cùng các bác , các anh chị .
Обеспеченный человек - gã nhà giàu . Стороная улица - Đường vòng . Глагольный вид - Thể của động từ , hoàn thành và chưa hoàn thành . |
Обеспеченный человек - gã nhà giàu - человечья душа (tâm hồn, hồn phách của con người, kiểu như "người trong lốt cừu - шкура овечья, да душа человечья)
Стороная улица - Đường vòng .- уличная торговля (buôn bán vỉa hè, buôn bán hàng rong) Глагольный вид - видный деятель (nhân vật có tiếng, có tên tuổi) |
человеческое спасибо - lời cảm ơn chân thành
уличная попрошайка - cô bé ăn xin видный политик - chính trị gia nổi tiếng hì hì làm khó các bác đến sau 1 tí :D |
Trích:
- попрошаечный бизнес: nghề ăn xin, ngành kinh doanh bằng nghề ăn xin (ở VN và Nga nghề này phát triển lắm đấy các bác ạ, có cả công nghệ cho thuê trẻ con, thue dồ nghề để đi ăn xin nữa, còn có từ "попрошаечная мафия" nữa cơ) - политический вызов: thách thức chính trị |
hì bác usy sáng tạo ra những từ không có trong từ điển :P theo mình biết thì спасибо không có tính từ cùng gốc, không biết xin phép dùng từ cùng nghĩa có được không? попрошайка thì có đấy, tính động từ попрошайничаюший
|
Trích:
|
Кнопочная коммутация
Бизнесная модель (mô hình kinh doanh) Тревожно-вызовная сигнализация (hệ thống gọi báo động) --------- Кнопочная коммутация в телеграфии, способ соединения одной телеграфной станции с другой нажатием соответствующей кнопки на пульте |
Коммутационный аппарат (bộ (máy) chuyển đổi).
Модельная обувь (giày mẫu). Сигнализированный режим (chế độ tín hiệu). |
tiếp ạ:
1. Аппаратный массаж 2. Обувной магазин 3. Режимная работа. |
Trích:
2. Магазинная коробка: ổ đạn (trong súng) 3. Рабочий дневник: nhật ký công tác |
Câu 1 và 2 chị USY chơi khó nhau quá, em tiếp câu thứ 3 vậy:
3. дневная бабочка (bướm ngày) |
Trích:
|
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 01:49. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.