![]() |
Mi-35 Hind-E- Trực thăng tấn công-Mil (Liên Xô) http://i1105.photobucket.com/albums/...2/mi-35-4b.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...2/mi-35-5d.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...on_02/Mi35.jpg Phi hành đoàn : 03 + 08 lính Dài : 17,51 m Đường kính cánh quạt : 17,30 m Sải cánh : 6,5 m Cao : 6,66 m Trọng lượng không tải : 8.570 kg Tối đa khi cất cánh : 11.300 kg Động cơ : 02 động cơ Klimov TV-3-117B có sức đẩy 2.225 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 320 km/giờ Cao độ : 4.500 m Tầm hoạt động : 1.000 km Hỏa lực : Đại bác 30mm 2 nòng GSh-30K, hoặc ổ súng máy 4 nòng 12,7mm Gatling; rocket 57mm; 12 tên lửa không-đối-đất AT-6C/Spiral, hoặc không-đối-không AA-8 Aphid. Bay lần đầu : 1974 Số lượng sản xuất : 620 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga, Tiệp Khắc, Venezuela, Ấn Độ, Indonesia, Afghanistan, Sri Lanka, Cyprus, Brazil, Senegal. |
Mi-17 Hip-H- Trực thăng vận tải-Mil Moscow Helicopter Plant (Liên Xô) http://i1105.photobucket.com/albums/.../Mi-17-15b.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...02/Mi-17-4.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...2/Mi-17-12.jpg Phi hành đoàn : 03 + 32 HK, hoặc 4.000 kg hàng hóa. Dài : 18,42 m Đường kính cánh quạt : 21,35 m Cao : 4,76 m Trọng lượng không tải : 7.100 kg Tối đa khi cất cánh : 13.000 kg Động cơ : 02 động cơ Klimov TV3-117VM có sức đẩy 2.225 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 250 km/giờ Cao độ : 6.000 m Tầm hoạt động : 950 km Hỏa lực : 1.500 kg vũ khí gồm bom, rocket, súng máy. Bay lần đầu : 1981 Số lượng sản xuất : 12.000 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Algeria, Angola, Armenia, Azerbaijan, Bangladesh, Belarus, Bulgaria, Burkina Faso, Cambodia, Trung quốc, Colombia, Costa Rica, Croatia, Cuba, Tiệp Khắc, Ecuador, Ai Cập, Eritrea, Ethiopia, Georgia, Hungary, Ấn Độ, Indonesia, Iraq, Iran, Kazakhstan, Kenya, Kyrgyzstan, Lào, Latvia, Lithuania, Macedonia, Malaysia, Mexico, Myanmar, Nepal, Nicaragua, Bắc Hàn, Pakistan, Papua New Guinea, Peru, Ba Lan, Romania, Nga, Rwanda, Ả Rập Saudi, Serbia, Sierra Leone, Slovakia, Sri Lanka, Syria, Tajikistan, Thổ Nhĩ Kỳ, Turkmenistan, Uganda, Ukraine, Uzbekistan, Venezuela, Việt Nam. |
Ka-50 Hokum / Black Shark- Trực thăng tấn công-Kamov Co. (Liên Xô) http://i1105.photobucket.com/albums/...02/Ka-5007.jpghttp://i1105.photobucket.com/albums/...2/Ka-5007a.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...n_02/Ka-50.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 13,50 m Đường kính cánh quạt : 2 x 14,50 m (02 tầng cánh quạt đồng trục) Cao : 5,4 m Trọng lượng không tải : 7.800 kg Tối đa khi cất cánh : 10.800 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Klimov TV3-117VK có sức đẩy 2.226 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 390 km/giờ Cao độ : 5.500 m Tầm hoạt động : 1.160 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm Shipunov 2A42; 02 súng 23mm với 240 đạn mỗi súng; 12 rocket chống tăng AT-16 VIKhR; 02 tên lửa Vympel R-73 (AA-11 Archer); 40 rocket 80mm S-8; 04 bom 500kg. Bay lần đầu : 17/6/1982 Số lượng sản xuất : 16 chiếc (tính đến 2006) Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga. |
Mi-28 Havoc-Trực thăng tấn công-Mil (Liên Xô) http://i1105.photobucket.com/albums/...02/Mi-2804.jpghttp://i1105.photobucket.com/albums/...02/Mi-2802.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...02/Mi-2809.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 17,01 m Đường kính cánh quạt : 17,20 m Cao : 3,82 m Trọng lượng không tải : 7.890 kg Tối đa khi cất cánh : 12.100 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt-phản lực Klimov TV3-117VM có sức đẩy 2.200 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 324 km/giờ Cao độ : 5.750 m Tầm hoạt động : 460 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm Shipunov với 300 đạn, góc bắn 220 độ; 2.400 kg vũ khí gồm : bom, rocket, tên lửa chống tăng 16/AT Shturm, tên lửa không-đối-không Ataka AA-80 NURS. Bay lần đầu : 10/10/1982 Số lượng sản xuất : 44 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga. |
Mi-34 Hermit-Trực thăng hạng nhẹ đa dụng-Mil (Liên Xô-Nga) http://i1105.photobucket.com/albums/...n_02/Mi-34.jpghttp://i1105.photobucket.com/albums/..._02/mi34-8.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...02/mi34-3v.jpg Phi hành đoàn : 01 + 03 HK. Dài : 11,42 m Đường kính cánh quạt : 10,01 m Cao : 2,75 m Trọng lượng không tải : 800 kg Tối đa khi cất cánh : 1.350 kg Động cơ : 01 động cơ Vedeneev 09 xi-lanh M-14V-26 có sức đẩy 320 ngựa. Tốc độ : 210 km/giờ Cao độ : 4.500 m Tầm hoạt động : 450 km Hỏa lực : Không. Bay lần đầu : 17/11/1986 Trị giá : 400.000 USD Số lượng sản xuất : 425 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga. |
Ka-226 Sergei-Trực thăng hạng nhẹ/đa dụng-Kamov (Nga) http://i1105.photobucket.com/albums/...2/ka-226-5.jpghttp://i1105.photobucket.com/albums/.../ka-226-4a.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/..._02/ka-226.jpg Phi hành đoàn : 01 + 09 HK, hoặc 1.500 kg hàng hóa. Dài : 8,1 m Đường kính cánh quạt : 2 x 13,0 m Cao : 4,15 m Trọng lượng không tải : () kg Tối đa khi cất cánh : 3.400 kg Động cơ : 02 động cơ Rolls-Royce Allison 250-C20R có sức đẩy 450 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 205 km/giờ Cao độ : 6.200 m Tầm hoạt động : 965 km Bay lần đầu : 04/9/1997 Trị giá : 1,5 triệu USD (2000) Số lượng sản xuất : 24 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga, Jordan. |
Ka-52 Alligator / Hokum-B- Trực thăng tấn công-Kamov (Nga) http://i1105.photobucket.com/albums/...2/ka-52-8c.jpghttp://i1105.photobucket.com/albums/...02/ka52-17.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...02/ka52-11.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 16,00 m Đường kính cánh quạt : 14,50 m Sải cánh : 7,34 m Cao : 4,93 m Trọng lượng không tải : 7.690 kg Tối đa khi cất cánh : 10.800 kg Động cơ : 02 động cơ Klimov TV3-117 VMA có sức đẩy 4.400 ngựa. Tốc độ : 310 km/giờ Cao độ : 5.500 m Tầm hoạt động : 1.160 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm 2A42; tên lửa không-đối-không R-60/AA-8 Aphid, R-73/AA-11 Archer, Igla V; tên lửa không-đối-đất AT9 Ataka, hoặc AT.16 Vikhr, Kh-25 ML/AS-10 Karen, Kh-25 MP/AS-12 Kegler; bom FAB-250/500, KAB-500Kr; 04 ổ rocket 80mm B-8; 04 ổ rocket 122mm; súng máy UPK-23-250, GUV-8700. Bay lần đầu : 25/6/1997 Số lượng sản xuất : 12 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga |
Ka-60 Kasatka-Trực thăng vận tải/Đa dụng-Kamov (Nga) http://i1105.photobucket.com/albums/...2/Ka-60-3a.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...02/Ka-60-7.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...2/Ka-60-2a.jpg Phi hành đoàn : 02 + 16 lính. Dài : 15,60 m Đường kính cánh quạt : 13,50 m Cao : 4,20 m Trọng lượng không tải : 4.000 kg Tối đa khi cất cánh : 6.750 kg Động cơ : 02 động cơ Rybinsk RD-600V có sức đẩy 1.282 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 300 km/giờ Cao độ : 5.100 m Tầm hoạt động : 615 km Bay lần đầu : 24/12/1998 Trị giá : 1,7 triệu USD (2000) Số lượng sản xuất : 08 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga. |
Ka-115 Moskvichka-TRực thăng hạng nhẹ đa dụng-Kamov (Nga) http://i1105.photobucket.com/albums/...2/ka-115-2.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...2/ka-115-1.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/.../ka-115-3v.gif Phi hành đoàn : 01 + 05 HK Dài : 9,2 m Đường kính cánh quạt : 9,5 m Cao : 3,6 m Trọng lượng không tải : 1.050 kg Tối đa khi cất cánh : 1.850 kg Động cơ : 01 động cơ Pratt & Whitney Canada/Klimov PW206K/2 có sức đẩy 750 ngựa. Tốc độ : 250 km/giờ Cao độ : 5.200 m Tầm hoạt động : 780 km Bay lần đầu : 1999 Trị giá : 700.000 USD Số lượng sản xuất : 50 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga. |
Ansat-2RC-Trực thăng vũ trang-Kazan Helicopters Co. (Nga) http://i1105.photobucket.com/albums/...nsat2rc-2a.jpghttp://i1105.photobucket.com/albums/...KazanAnsat.jpg[/IMG] http://i1105.photobucket.com/albums/...ansat2rc-5.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : () m Đường kính cánh quạt : () m Cao : () m Trọng lượng không tải : 2.200 kg Tối đa khi cất cánh : 3.500 kg Động cơ : 02 động cơ Pratt & Whitney Canada PW207K có sức đẩy 710 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 300 km/giờ Cao độ : 5.700 m Tầm hoạt động : 650 km Hỏa lực : 01 súng máy Kord 12,7mm; 1.300 kg vũ khí mang ở 02 cánh ngắn gồm rocket 80mm B8V7, 02 tên lửa Igla, bom. Bay lần đầu : 29/7/2005 Số lượng sản xuất : 02 chiếc nguyên mẫu. Quốc gia sử dụng : Nga. |
II. Phi cơ huấn luyện
UT-2 Mink-Phi cơ huấn luyện-Yakovlev (Liên Xô) http://i1105.photobucket.com/albums/...2/mink-bia.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/..._02/mink-5.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/..._02/mink-6.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 7,15 m Sải cánh : 10,20 m Cao : 2,99 m Trọng lượng không tải : 628 kg Tối đa khi cất cánh : 940 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Shvetsov M-1D có sức đẩy 125 ngựa. Tốc độ : 210 km/giờ Cao độ : 5.000 m Tầm hoạt động : 1.130 km Bay lần đầu : 11/7/1935 Số lượng sản xuất : 7.243 chiếc. Quốc gia sử dụng : Pháp, Hungary, Ba Lan, Mông Cổ, Liên Xô. |
Yak-11 Moose-Phi cơ huấn luyện-Yakovlev (Liên Xô)
http://i1105.photobucket.com/albums/...YAK-11-2aa.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...sYAK-11-11.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...msYAK-11-5.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 8,5 m Sải cánh : 9,4 m Cao : 3,28 m Trọng lượng không tải : 1.900 kg Tối đa khi cất cánh : 2.440 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Shvetsov ASh-21 có sức đẩy 570 ngựa. Tốc độ : 460 km/giờ Cao độ : 7.100 m Tầm hoạt động : 1.250 km Hỏa lực : 01 súng máy 12,7mm UBS hoặc 7,62mm ShKAS ở mũi; 200 kg bom dưới cánh. Bay lần đầu : 10/11/1945 Số lượng sản xuất : 4.566 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Albania, Algeria, Áo, Bulgaria, Trung quốc, Tiệp Khắc, Đông Đức, Ai Cập, Iraq, Hungary, Bắc Hàn, Ba Lan, Romania, Somalia, Liên Xô, Syria, Việt Nam, Yemen. |
Yak-18 Max-Yakovlev (Liên Xô)
http://i1127.photobucket.com/albums/...1/Yak-18-4.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...1/Yak-18-5.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/.../Yak-18bia.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 8,35 m Sải cánh : 10,60 m Cao : 3,35 m Trọng lượng không tải : 990 kg Tối đa khi cất cánh : 1.386 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Ivchenko AI-14RF có sức đẩy 300 ngựa. Tốc độ : 300 km/giờ Cao độ : 5.060 m Tầm hoạt động : 700 km Bay lần đầu : 1946 Số lượng sản xuất : 11.000 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Albania, Algeria, Bangladesh, Bulgaria, Cambodia, Trung quốc, Tiệp Khắc, Đông Đức, Ai Cập, Guinea, Hungary, Iraq, Lào, Mali, Mông Cổ, Bắc Hàn, Ba Lan, Romania, Somalia, Liên Xô, Syria, Turkmenistan, Việt Nam, Yemen, Zambia. |
Yak-30 Magnum-Yakovlev (Liên Xô)
http://i1105.photobucket.com/albums/...2/yak30-5a.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...02/yak30-5.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...02/yak30-3.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 10,1 m Sải cánh : 9,4 m Cao : 3,4 m Trọng lượng không tải : 1.554 kg Tối đa khi cất cánh : 2.545 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực Tumansky RU19-300 có sức đẩy 900 kg. Tốc độ : 624 km/giờ Cao độ : 13.100 m Tầm hoạt động : 1.095 km Bay lần đầu : 1960 Số lượng sản xuất : 04 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Yak-52-Yakovlev (Liên Xô)
http://i1105.photobucket.com/albums/...2/yak52-31.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...2/yak52-28.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/.../yak52-bia.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 7,75 m Sải cánh : 9,30 m Cao : 2,70 m Trọng lượng không tải : 1.015 kg Tối đa khi cất cánh : 1.305 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 9 xi-lanh Vedeneyev M-14P có sức đẩy 360 ngựa. Tốc độ : 272 km/giờ Cao độ : 4.000 m Tầm hoạt động : 510 km Bay lần đầu : 1976 Số lượng sản xuất : Trên 1.800 chiếc. Quốc gia sử dụng : Armenia, Georgia, Hungary, Lithuania, Romania, Liên Xô-Nga, Việt Nam, Mỹ, Anh, Úc, New Zealand. |
Su-28-Sukhoi OKB (Liên Xô)
http://i1105.photobucket.com/albums/..._02/Su28-6.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/..._02/Su28-5.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/..._02/Su28-4.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 14,36 m Sải cánh : 15,36 m Cao : 4,80 m Trọng lượng không tải : 10.740 kg Tối đa khi cất cánh : 17.222 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực TRD R-95Sh có sức đẩy 4.100 kg mỗi cái. Tốc độ : 950 km/giờ Cao độ : 7.000 m Tầm hoạt động : 2.150 km Bay lần đầu : 8/1987 Số lượng sản xuất : 01 chiếc nguyên mẫu. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Yak-130-HUẤN LUYỆN / CHIẾN ĐẤU CƠ HẠNG NHẸ-Yakovlev (Nga)
http://i1105.photobucket.com/albums/.../yak130-11.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/..._02/Yak130.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/.../Yak130bia.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 11,49 m Sải cánh : 9,72 m Cao : 4,76 m Trọng lượng không tải : 4.600 kg Tối đa khi cất cánh : 6.500 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Klimov RD-35 có sức đẩy 2.184 kg mỗi cái. Tốc độ : 1.037 km/giờ Cao độ : 13.000 m Tầm hoạt động : 2.546 km Hỏa lực : Có thể mang tất cả các loại vũ khí không-đối-không và không-đối-đất của Nga. Bay lần đầu : 26/4/1996 Số lượng sản xuất : 04 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga. |
Il-103-HUẤN LUYỆN-DU LỊCH-Ilyushin (Liên Xô-Nga)
http://i1180.photobucket.com/albums/...3/Il103-02.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...3/Il103-04.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...3/Il103-09.jpg Phi hành đoàn : 01 + 04 HK Dài : 8,00 m Sải cánh : 10,56 m Cao : 3,13 m Trọng lượng không tải : 900 kg Tối đa khi cất cánh : 1.285 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 6 xi-lanh Teledyne Continental IO-250-ES2B có sức đẩy 210 ngựa. Tốc độ : 220 km/giờ Cao độ : 3.000 m Tầm hoạt động : 800 km Bay lần đầu : 17/5/1994 Trị giá : 156.500 USD Số lượng sản xuất : 66 Quốc gia sử dụng : Nga, Nam Hàn, Peru. |
MiG-AT-Mikoyan-Gurevich (Nga)
http://i1180.photobucket.com/albums/.../MiG-AT-5a.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/.../MiG-AT-2a.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...3/MiG-AT-2.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 12,01 m Sải cánh : 10,16 m Cao : 4,42 m Trọng lượng không tải : 5.210 kg Tối đa khi cất cánh : 8.150 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Turbomeca-Snecma Larzac 04-R20 có sức đẩy 650 kg mỗi cái. Tốc độ : 850 km/giờ Cao độ : 14.000 m Tầm hoạt động : 3.000 km Hỏa lực : 2.000 kg vũ khí gồm : đại bác hai nòng 23mm UPK-23; bom; rocket 57mm UB-16, 80mm UB-8M; tên lửa không-đối-không R-73R, R-77, AIM-9L Sidewinder, Magic; không-đối-đất Kh-31 AE/PE, Kh-29TD; chống tăng Vikhr. Bay lần đầu : 16/3/1996 Số lượng sản xuất : 20 chiếc Quốc gia sử dụng : Nga, Nam Hàn. |
III. Phi cơ đặc thù
KM Quái vật biển Caspi-VẬN TẢI CƠ GEV Central Hydrofoil Design Bureau (Liên Xô) http://i1180.photobucket.com/albums/...planfront1.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...3/kmCSM-12.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...03/kmCSM-8.jpg Phi hành đoàn : 06 Dài : 106 m Sải cánh : 40 m Cao : 22 m Trọng lượng không tải : 286.000 kg Tối đa khi cất cánh : 540.000 kg Động cơ : 10 động cơ phản lực Kuznetsov NK-87 có sức đẩy 12.870 kg mỗi cái. Tốc độ : 550 km/giờ Cao độ : 2 -10 m Tầm hoạt động : 1.860 km Bay lần đầu : 18/10/1966 Số lượng sản xuất : 01 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 04:34. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.