Nước Nga trong tôi

Nước Nga trong tôi (http://diendan.nuocnga.net/index.php)
-   Học tiếng Nga (http://diendan.nuocnga.net/forumdisplay.php?f=20)
-   -   Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Nga (http://diendan.nuocnga.net/showthread.php?t=462)

len89 29-05-2010 20:12

Trích:

nguyentiendungrus_83 viết (Bài viết 58707)
Theo em hai cái này cũng không khác gì nhau cả! Ngày trước em bị công an tóm suốt, chúng bắt trình hộ chiếu và lúc thì chúng hỏi có прописка không? lúc thì có регистрация không? nhìn chung giống như bác MUzhik đã nói nếu dùng регистрация thì phải thêm по месту жительства (thì chính xác hơn) nhưng bình thường khi nói thì không cần cũng hiểu.Cũng giống như trong tiếng việt: có 2 từ "phu nhân" và "vợ". Hai từ này đều có chung một nghĩa nhưng không phải là lúc nào cũng dùng như nhau.Đúng không ạ? Thế nên tiếng nga cũng sẽ có những từ tương đương và khác sắc thái kiểu như thế? Chúng ta chỉ có thể phân biệt chúng qua kinh nghiệm , chứ không thể nào hiểu cặn kẽ như tiếng việt bởi nó không phải tiếng mẹ đẻ của chúng ta!

hai khái niệm này có khác nhau một tý đấy bạn ạ:
Прописка chỉ đóng cho người Nga và người nước ngoài có Вид на жительство và cai dấu đóng trong đó nhỏ ghi địa chỉ nơi đăng ký hộ khẩu thường trú,trong đó không ghi ngày hết hạn ,chỉ ghi ngày đăng ký.
Регистрация đóng bằng dấu to hơn ,trong đó ghi ngày đăng ký và ngày hết hạn.

Мужик 29-05-2010 22:05

Trích:

len89 viết (Bài viết 58722)
hai khái niệm này có khác nhau một tý đấy bạn ạ:
Прописка chỉ đóng cho người Nga và người nước ngoài có Вид на жительство và cai dấu đóng trong đó nhỏ ghi địa chỉ nơi đăng ký hộ khẩu thường trú,trong đó không ghi ngày hết hạn ,chỉ ghi ngày đăng ký.
Регистрация đóng bằng dấu to hơn ,trong đó ghi ngày đăng ký và ngày hết hạn.

Прописка có 2 loại: постоянная и временная;
Регистрация cũng có 2 loại: постоянная и временная.

Прописка và Регистрация trong nhiều trường hợp dùng như những từ đồng nghĩa (синонимы). Các bác xem lời quảng cáo của một văn phòng luật:

Вы планируете не надолго поселиться в Санкт - Петербурге, но при этом не хотите оформлять постоянную регистрацию, т.е. менять постоянное место жительства. Для оформления на работу, аренды жилья, или для того, чтобы просто погостить в северной столице, Вам необходима хотя бы временная прописка или иначе - "регистрация по месту пребывания".

"Домовая книжка" hay "Книга учета жильцов" (sổ hộ khẩu) có chỗ giải thích là "книга регистрации жильцов", nhưng cũng có chỗ lại viết là "книга прописки жильцов".

matador 30-05-2010 09:40

Trích:

nguyentiendungrus_83 viết
Theo em hai cái này cũng không khác gì nhau cả! Ngày trước em bị công an tóm suốt, chúng bắt trình hộ chiếu và lúc thì chúng hỏi có прописка không? lúc thì có регистрация không? nhìn chung giống như bác MUzhik đã nói nếu dùng регистрация thì phải thêm по месту жительства (thì chính xác hơn) nhưng bình thường khi nói thì không cần cũng hiểu.Cũng giống như trong tiếng việt: có 2 từ "phu nhân" và "vợ". Hai từ này đều có chung một nghĩa nhưng không phải là lúc nào cũng dùng như nhau.Đúng không ạ? Thế nên tiếng nga cũng sẽ có những từ tương đương và khác sắc thái kiểu như thế? Chúng ta chỉ có thể phân biệt chúng qua kinh nghiệm , chứ không thể nào hiểu cặn kẽ như tiếng việt bởi nó không phải tiếng mẹ đẻ của chúng ta!
Nói прописка & регистрация 2 cái là 1 cũng ko sai lắm và nói là 2 cái khác nhau cũng đúng !

Bởi vì прописка là cha của регистрация , nó ra đời có lẽ ko lâu sau CMT10 NGA kia và nguời ta quăng nó + mảnh giấy làm tiêu tốn bao nhiêu trứng luộc của pà con ta vào sọt rác đầu những năm 90 thế kỷ truớc rồi !

Tôi nhiệt liệt ủng hộ quan điểm này vì nó gây khó cho dân Nga giống như thời bao cấp : ko có HK thì ko mua đc nhà , ko xin đc việc ...vv....còn VC ta thì ko những tiết kiệm đuợc vô số trứng mà còn mở ra nhiều bầu trời tự do khác !

Và phải có cái thay thế прописка : đuơng nhiên là dựa vào luật cư trú mới của Nga v/v công dân Nga và cả những nguời ko phải công dân Nga ( có giấy tờ hợp pháp ) đuợc tự do đi lại , cư trú , cư ngụ trên lãnh thổ Nga !

Nhưng phải đăng ký để cơ quan quản lý hộ khẩu hộ tịch nắm và đó là cái lý do thằng con регистрация ra đời !

Thế thôi , còn dân chúng thì cứ quen miệng gọi lúc thì прописка , lúc thì регистрация !

:emoticon-0171-star: :emoticon-0171-star: :emoticon-0171-star:

Мужик 30-05-2010 15:43

Bác MA ơi!
Trong quyển hộ chiếu đầu tiên của em (1982-1988), giai đoạn "trì trệ" và "cải tổ" của CCCP, đã có "thằng con" (регистрация) rồi. Trong quyển thứ 2 (1988-1995), thời kỳ "hỗn loạn", vẫn chỉ thấy có "thằng con" thôi.

matador 30-05-2010 17:41

Trích:

Мужик viết (Bài viết 58759)
Bác MA ơi!
Trong quyển hộ chiếu đầu tiên của em (1982-1988), giai đoạn "trì trệ" và "cải tổ" của CCCP, đã có "thằng con" (регистрация) rồi. Trong quyển thứ 2 (1988-1995), thời kỳ "hỗn loạn", vẫn chỉ thấy có "thằng con" thôi.

Anh em mình toàn loại tạm trú KT xyz cả nó cho cái регистрация là may rồi lấy đâu ra прописка, của em cũng thế , mười mấy năm 8x ---20xx mà chỉ nhõn có thằng Con thôi !

Về bản chất thì 9X nó bỏ thằng Bố rồi ( cũng như bỏ Visa với quân ta ) nhưng các nơi thực hiện với công dân Nga thế nào mình cũng ko rõ !

:emoticon-0171-star:

hehehoho 01-06-2010 05:38

Mọi người cho em hỏi từ Cầu dao dịch sang tiếng nga như nào nhỉ?
Tiện dịch cho em câu này luôn nhé; Điện dùng quá tải nên cầu dao bị nhảy
Thank mọi người trước

tung8 01-06-2010 06:23

Ai biết từ Bút thử điện trong tiếng Nga là gì chỉ cho em với!

thaond_vmc 01-06-2010 07:51

Trích:

hehehoho viết (Bài viết 58866)
Mọi người cho em hỏi từ Cầu dao dịch sang tiếng nga như nào nhỉ?
Tiện dịch cho em câu này luôn nhé; Điện dùng quá tải nên cầu dao bị nhảy
Thank mọi người trước

Cầu dao = рубильник
Tuy nhiên cầu dao không nhảy được khi quá tải, mà phải dùng tay để đóng/cắt.
Chỉ có avtomat (автомат) mới nhảy được khi quá tải, với điều kiện là nó phải nhạy!
автомат переключается при перегрузке (в случае перегрузки).

Bút thử điện = электрокарандаш

thaond_vmc 01-06-2010 10:32

Trích:

matador viết (Bài viết 58750)
Nói прописка & регистрация 2 cái là 1 cũng ko sai lắm và nói là 2 cái khác nhau cũng đúng !

Bởi vì прописка là cha của регистрация , nó ra đời có lẽ ko lâu sau CMT10 NGA kia và nguời ta quăng nó + mảnh giấy làm tiêu tốn bao nhiêu trứng luộc của pà con ta vào sọt rác đầu những năm 90 thế kỷ truớc rồi !

Tôi nhiệt liệt ủng hộ quan điểm này vì nó gây khó cho dân Nga giống như thời bao cấp : ko có HK thì ko mua đc nhà , ko xin đc việc ...vv....còn VC ta thì ko những tiết kiệm đuợc vô số trứng mà còn mở ra nhiều bầu trời tự do khác !

Và phải có cái thay thế прописка : đuơng nhiên là dựa vào luật cư trú mới của Nga v/v công dân Nga và cả những nguời ko phải công dân Nga ( có giấy tờ hợp pháp ) đuợc tự do đi lại , cư trú , cư ngụ trên lãnh thổ Nga !

Nhưng phải đăng ký để cơ quan quản lý hộ khẩu hộ tịch nắm và đó là cái lý do thằng con регистрация ra đời !

Thế thôi , còn dân chúng thì cứ quen miệng gọi lúc thì прописка , lúc thì регистрация !

:emoticon-0171-star: :emoticon-0171-star: :emoticon-0171-star:

Tôi thì hiểu nôm na прописка là loại giấy tờ mà ở VN ta gọi là "hộ khẩu", "hộ tịch", công nhận một cá nhân hoặc gia đình nào đó chính thức là cư dân của một thành phố, địa phương nào đó. Còn регистрация thì chỉ là "đăng ký tạm trú", tức là hai từ này có nghĩa khác nhau. Và ở VN ta thì còn khá nhiều rầy rà xung quanh các cái thủ tục này, "hộ khẩu" còn bị lạm dụng trong các giao dịch của người dân.

nguyentiendungrus_83 03-06-2010 22:28

Cả nhà giúp em dịch câu này với: Theo đơn kiện của công ty A đề ngày 26/10/2010 yêu cầu tòa án giải quyết gồm:

nguyentiendungrus_83 08-06-2010 16:43

Trích:

nguyentiendungrus_83 viết (Bài viết 59087)
Cả nhà giúp em dịch câu này với: Theo đơn kiện của công ty A đề ngày 26/10/2010 yêu cầu tòa án giải quyết gồm:

Mình có hỏi về từ "tham chiếu" ở đây mà ai xóa bài của mình thế nhỉ?

Nina 08-06-2010 16:57

À, mình chuyển bài "tham chiếu" của bạn nguyentiendungrus_83 sang chủ đề Dịch Nga - Việt, Việt - Nga về kinh tế cho phù hợp với chuyên môn ấy mà. Bác Mugic cũng trả lời bạn ở chủ đề đó

nguyentiendungrus_83 14-06-2010 09:51

Ai giúp em tý nhỉ? Em đang phân vân không biết dịch từ" xét thấy" trong câu kiểu như này : " xét thấy việc nghiên cứu là cần thiêt.... ". Ai có phương án gì hay cho em tham khảo với! chẳng lẽ lại là: ''рассматривая, что..." ????hay Убедившись что..,hay считая, что..????

Nina 14-06-2010 10:11

Bạn nguyentiendungrus_83 đưa thử cả câu xem, mình nghĩ là có thể dùng dạng này

Cơ quan X считает целесообразным việc Y :)

Ví dụ
  • Глава Роснано считает целесообразным создание нанофабцентра на Ставрополье
  • Правление АК "АЛРОСА" считает целесообразным преобразование компании в открытое акционерное общество

Мужик 14-06-2010 11:04

Trích:

nguyentiendungrus_83 viết (Bài viết 59865)
Ai giúp em tý nhỉ? Em đang phân vân không biết dịch từ" xét thấy" trong câu kiểu như này : " xét thấy việc nghiên cứu là cần thiêt.... ". Ai có phương án gì hay cho em tham khảo với! chẳng lẽ lại là: ''рассматривая, что..." ????hay Убедившись что..,hay считая, что..????

Cấu trúc này trong tiếng Việt thường là thành phần phụ của một câu nào đó, kiểu như:
"Xét thấy việc nghiên cứu là cần thiết, Hội đồng quản trị quyết định chi kinh phí cho dự án"

Trong tiếng Nga cũng thế, vì vậy dùng Убедившись что...,hay считая, что...như bạn là ổn rồi. Ngoài ra, trong tiếng Nga còn có cấu trúc như bác Nina đã nêu ở trên.

USY 14-06-2010 11:16

Trích:

nguyentiendungrus_83 viết (Bài viết 59865)
Ai giúp em tý nhỉ? Em đang phân vân không biết dịch từ" xét thấy" trong câu kiểu như này : " xét thấy việc nghiên cứu là cần thiêt.... ". Ai có phương án gì hay cho em tham khảo với! chẳng lẽ lại là: ''рассматривая, что..." ????hay Убедившись что..,hay считая, что..????

Tôi góp thêm phương án: "С учетом необходимости...., Комиссия приняла решение...."

thaond_vmc 14-06-2010 11:41

Trích:

nguyentiendungrus_83 viết (Bài viết 59865)
Ai giúp em tý nhỉ? Em đang phân vân không biết dịch từ" xét thấy" trong câu kiểu như này : " xét thấy việc nghiên cứu là cần thiêt.... ". Ai có phương án gì hay cho em tham khảo với! chẳng lẽ lại là: ''рассматривая, что..." ????hay Убедившись что..,hay считая, что..????

Прилагаю вариант которым поляки используют в письме. Они жили и учились в СССР.

FAX: 0084 33 862034 Катовице, 16.04.2009r.

Vinacomin Machinery Company Co Ltd.
486 Tran Phu Road, Cam Pha Town,
Quang Ninh Province, Wietnam,
Direktor NGUYEN CONG HOAN

EZK-2/142/09г.

По вопросу: контракта № HZK1/REMAG-VMC/2007 от 10.12.2007г.

Принимая во внимание нашу предыдущую переписку и встречу нашей делегации у Вас в Cam Pha Town информируем о следующем:

Trans-Over 14-06-2010 12:13

Trích:

nguyentiendungrus_83 viết (Bài viết 59865)
Ai giúp em tý nhỉ? Em đang phân vân không biết dịch từ" xét thấy" trong câu kiểu như này : " xét thấy việc nghiên cứu là cần thiêt.... ". Ai có phương án gì hay cho em tham khảo với! chẳng lẽ lại là: ''рассматривая, что..." ????hay Убедившись что..,hay считая, что..????

Thêm hai phương án rất chi là "ấu trĩ" nữa nguyentiendungrus_83 nhé:

учитывая (что-л.); в связи (с чем-л.): xét (xét thấy)... là...

Bạn cứ mạnh dạn cải biến từ tiếng Việt sang tiếng Nga là "xét (sự) cần thiết (của) việc nghiên cứu..." cần gì cứ phải bám sát cấu trúc chủ động của tiếng Việt!!

lovelychip1590 14-06-2010 13:03

Có ai biết "cảm ơn" tiếng Việt dịch sang tiếng Nga là gì không, em học tiếng Anh nên ko ranhgf cái này, mà đang cần, ai bít giúp em với, gấp gấp, thank cả nhà nhe !!!

Trans-Over 14-06-2010 13:08

Thế thì bạn vào translate.google.com, chọn cặp ngôn ngữ dịch là Anh-Nga rồi chịu khó gõ vào khung soạn thảo "thank you", phương án trả lại là kết quả dịch đấy.

hungmgmi 14-06-2010 13:12

Nó đây:
http://translate.google.com/#en|ru|%0Athank%20you%0A

nguyentiendungrus_83 14-06-2010 15:46

Vâng cảm ơn mọi người rất nhiều, câu thật của em là như này
Trích:

: "Xét thấy việc ủy thác thu thập chúng cứ là cần thiết cho việc giải quyết vụ án đc chính xác đúng quy định của luật pháp việt nam và quốc tế tòa án nhân dân tỉnh Hưng Yên quyết định...." ^^, em thích cách như của bác USY nhất ?^^!
em định dịch thế này mọi người cho ý kiến giúp em nhé: "С учетом необходимости уполномочия на сбор доказательств для(c целю) точного справедливого судебного расмотрения в порядке, установленном, действующим Вьетнамским и международным законодательством, Народный суд провинции Хунг Йен принял решение ...."

USY 14-06-2010 16:28

"Xét thấy việc ủy thác thu thập chúng cứ là cần thiết cho việc giải quyết vụ án đc chính xác đúng quy định của luật pháp Việt Nam và quốc tế tòa án nhân dân tỉnh Hưng Yên quyết định....

С учетом необходимости поручения по сбору доказательств с целью выполнения судебного производства в строгом соответствии с вьетнамским и международными законами, Народный суд провинции Хынг Иен принял следующее решение...
или:

С учетом необходимости поручения ответственному органу вести работу по сбору доказательств с целью выполнения судебного производства в строгом соответствии с вьетнамским и международными законами, Народный суд провинции Хынг Иен принял следующее решение:...

Tôi thử đề xuất phương án như trên bạn xem sao nhé?
("giải quyết vụ án" là "судебное производство" - thuật ngữ rồi)

Мужик 14-06-2010 16:37

Trích:

USY viết (Bài viết 59899)
С учетом необходимости поручения (кому? - ответственному органу/ независимому адвокату?) право на сбор доказательств с целью выполнения судебных процедур в строгой соответствии с местным и международным законодательствами, Народный суд провинции Хынг Иен принял следующее решение : ....[/COLOR]

Em muốn đổi đoạn đánh dấu thành:
в строгом соответствии с государственным...

USY 14-06-2010 16:46

Trích:

Мужик viết (Bài viết 59901)
Em muốn đổi đoạn đánh dấu thành:
в строгом соответствии с государственным...

в строгом соответствии с вьетнамским и международным...

nguyentiendungrus_83 14-06-2010 19:11

Trích:

USY viết (Bài viết 59902)
в строгом соответствии с вьетнамским и международным...

Em mới hỏi 1 ngừoi bạn nga, thì bạn ấy trả lời là phương án thứ nhất của bác hay nhất! em cảm ơn bác!

Trans-Over 14-06-2010 23:24

Bác nào chuyên "may vá" giúp em từ "con đỉa" (ở cạp quần) tiếng Nga là gì với ạ!!

Trans-Over 15-06-2010 00:39

Trích:

nguyentiendungrus_83 viết (Bài viết 59913)
Em mới hỏi 1 ngừoi bạn nga, thì bạn ấy trả lời là phương án thứ nhất của bác hay nhất! em cảm ơn bác!

Tôi đã PM cho Dũng và bác USY!

USY 15-06-2010 08:06

Trích:

Trans-Over viết (Bài viết 59932)
Tôi đã PM cho Dũng và bác USY!

Bác Trans-Over cẩn thận quá, lại còn PM nữa:emoticon-0100-smile. Bác cứ góp ý luôn để mọi người cùng biết Liệu phương án như sau có thể tạm coi là ổn nhất không bác:

С учетом необходимости поручения по сбору доказательств с целью выполнения судебного производства в строгом соответствии с вьетнамским внутригосударственным законодательством и международным правом, Народный суд провинции Хынг Иен принял следующее решение...

Nhờ bác và mọi người chỉnh sửa giúp.

Dang Ngoc Diep 15-06-2010 08:23

Em có ý kiến thế này:

- Thay с целью bằng для cho nó dễ đọc và câu trở nên мелодичнее.
- Bỏ внутригосударственным cho nó bớt rườm rà mà ý vẫn giữ nguyên.

USY 15-06-2010 08:31

Trích:

Dang Ngoc Diep viết (Bài viết 59941)
Em có ý kiến thế này:

- Thay с целью bằng для cho nó dễ đọc và câu trở nên мелодичнее.
- Bỏ внутригосударственным cho nó bớt rườm rà mà ý vẫn giữ nguyên.

- Ý 2 thì nhất trí luôn được (thực ra cái từ внутригосударственное законодательство là từ thường hay đi với từ Luật quốc tế bên cạnh thành một cặp (còn вьетнамское là cụ thể ở VN thôi).
- Nhưng ý 1 thì dùng для là chuẩn NẾU câu chỉ dừng ở "...для выполнения судебного производства". Còn nếu có thêm phần sau "... в строгом соответствии с ..." thì tôi сó cảm giác nên để "с целью" hoặc "в целях" hơn, chẳng hiểu tại sao:emoticon-0136-giggl

Мужик 15-06-2010 08:39

Trích:

USY viết (Bài viết 59942)
- Nhưng ý 1 thì dùng для là chuẩn NẾU câu chỉ dừng ở "...для выполнения судебного производства". Còn nếu có thêm phần sau "... в строгом соответствии с ..." thì tôi сó cảm giác nên để "с целью" hoặc "в целях" hơn, chẳng hiểu tại sao:emoticon-0136-giggl

Tại vì như thế mới là chính xác.

hungmgmi 15-06-2010 09:31

Trích:

Trans-Over viết (Bài viết 59928)
Bác nào chuyên "may vá" giúp em từ "con đỉa" (ở cạp quần) tiếng Nga là gì với ạ!!

Tôi thì mù tịt về may vá, nhưng sau khi "mò mẫm" trên mạng Nga, thì biết được "con đỉa" ở cạp quần nó là шлевка:

http://akopit-plus.ru/uploads/RTEmag...74d69a.jpg.jpg

Шлёвки удерживают ремень на поясе в правильном положении.
Шлевка - полоска ткани или другого материала, пришитая к одежде; под нее протягивают пояс, погон и т.д.

Trans-Over 15-06-2010 09:53

Trích:

hungmgmi viết (Bài viết 59947)
Tôi thì mù tịt về may vá, nhưng sau khi "mò mẫm" trên mạng Nga, thì biết được "con đỉa" ở cạp quần nó là шлевка:

http://akopit-plus.ru/uploads/RTEmag...74d69a.jpg.jpg

Шлёвки удерживают ремень на поясе в правильном положении.
Шлевка - полоска ткани или другого материала, пришитая к одежде; под нее протягивают пояс, погон и т.д.

http://i91.photobucket.com/albums/k2...oatonquang.jpg

Đúng rồi, chính là nó đấy, cảm ơn bác hungmgmi nhé!

шлёвка: Металлическое или кожаное кольцо для укрепления, подвешивания чего-либо, а также матерчатая полоска на поясе одежды, под которую продевают ремень, кушак.

nguyentiendungrus_83 15-06-2010 17:22

Trích:

USY viết (Bài viết 59942)
- Ý 2 thì nhất trí luôn được (thực ra cái từ внутригосударственное законодательство là từ thường hay đi với từ Luật quốc tế bên cạnh thành một cặp (còn вьетнамское là cụ thể ở VN thôi).
- Nhưng ý 1 thì dùng для là chuẩn NẾU câu chỉ dừng ở "...для выполнения судебного производстввод". Còn nếu có thêm phần sau "... в строгом соответствии с ..." thì tôi сó cảm giác nên để "с целью" hoặc "в целях" hơn, chẳng hiểu tại sao:emoticon-0136-giggl

Em hiểu tại sao^^? Cũng như kiểu tiếng việt có 3 từ : hải, thủy, nước. ===> đều có nghĩa là водa cả! nhưng không thể nói lãnh nước hay lãnh thủy mà phải nói là lãnh hải. Hay không thể nói là Tàu thủytàu nước hay tàu hải đc! Chúng ta cứ thế dùng mà chả hiểu tại sao? chỉ đơn giản là cảm nhận và theo thói quen người việt mình hay dùng thế! Thế nên tiếng nga cũng có một số cái nó giống như vậy mà chỉ có người nga hay người nc ngoài nào, dùng nhiều,dụng nhiều lĩnh vực liên quan thì mới có đc cảm nhận ấy mà thôi!^^!

Мужик 15-06-2010 19:31

Trích:

nguyentiendungrus_83 viết (Bài viết 59978)
Cũng như kiểu tiếng việt có 3 từ : hải, thủy, nước. ===> đều có nghĩa là водa cả!

Chỗ này bạn hơi nhầm một chút:
Nước: là nước (từ gốc Việt);
Thủy: là nước (từ gốc Hán Việt)
Hải: là biển (từ Hán Việt) chứ không phải là nước.

nguyentiendungrus_83 16-06-2010 08:48

Vâng nhưng em đang nói là nghĩa của nó cơ mà! em đâu có xét khía cạnh gốc của từ!

nguyentiendungrus_83 18-06-2010 17:07

Ai cho em hỏi cụm "xét xử vắng mặt" tiếng nga nói như nào nhỉ? e xin chân thành cảm ơn!

Trans-Over 18-06-2010 17:28

Trích:

nguyentiendungrus_83 viết (Bài viết 60250)
Ai cho em hỏi cụm "xét xử vắng mặt" tiếng nga nói như nào nhỉ? e xin chân thành cảm ơn!

nguyentiendungrus_83 tham khảo thêm các cao thủ khác nữa nhé, còn phương án của tôi là: осуществление судопроизводства в отсутствие обвиняемого (vì "vắng mặt" ở đây là "vắng mặt bị cáo/ bị đơn/ bên bị").

USY 18-06-2010 18:02

Trích:

nguyentiendungrus_83 viết (Bài viết 60250)
Ai cho em hỏi cụm "xét xử vắng mặt" tiếng nga nói như nào nhỉ? e xin chân thành cảm ơn!

Xét xử vắng mặt (bị cáo) là Судебное разбирательство в отсутствие подсудимого

Mời bạn tham khảo Điều 248 của Bộ luật Tố tụng hình sự LB Nga:

Статья 247. Участие подсудимого
1. Судебное разбирательство уголовного дела проводится при обязательном участии подсудимого, за исключением случаев, предусмотренных частями четвертой и пятой настоящей статьи.
(в ред. Федерального закона от 27.07.2006 N 153-ФЗ)
(см. текст в предыдущей редакции)

2. При неявке подсудимого рассмотрение уголовного дела должно быть отложено.

3. Суд вправе подвергнуть подсудимого, не явившегося без уважительных причин, приводу, а равно применить к нему или изменить ему меру пресечения.

4. Судебное разбирательство в отсутствие подсудимого может быть допущено в случае, если по уголовному делу о преступлении небольшой или средней тяжести подсудимый ходатайствует о рассмотрении данного уголовного дела в его отсутствие.

5. В исключительных случаях судебное разбирательство по уголовным делам о тяжких и особо тяжких преступлениях может проводиться в отсутствие подсудимого, который находится за пределами территории Российской Федерации и (или) уклоняется от явки в суд, если это лицо не было привлечено к ответственности на территории иностранного государства по данному уголовному делу.
(часть пятая введена Федеральным законом от 27.07.2006 N 153-ФЗ)

6. Участие защитника в судебном разбирательстве, проводимом в соответствии с частью пятой настоящей статьи, обязательно. Защитник приглашается подсудимым. Подсудимый вправе пригласить несколько защитников. При отсутствии приглашенного подсудимым защитника суд принимает меры по назначению защитника.
(часть шестая введена Федеральным законом от 27.07.2006 N 153-ФЗ)

7. В случае устранения обстоятельств, указанных в части пятой настоящей статьи, приговор или определение суда, вынесенные заочно, по ходатайству осужденного или его защитника отменяются в порядке, предусмотренном главой 48 настоящего Кодекса. Судебное разбирательство в таком случае проводится в обычном порядке.
(часть седьмая введена Федеральным законом от 27.07.2006 N 153-ФЗ)


Giờ Hà Nội. Hiện tại là 16:42.

Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.