![]() |
Trích:
Прописка chỉ đóng cho người Nga và người nước ngoài có Вид на жительство và cai dấu đóng trong đó nhỏ ghi địa chỉ nơi đăng ký hộ khẩu thường trú,trong đó không ghi ngày hết hạn ,chỉ ghi ngày đăng ký. Регистрация đóng bằng dấu to hơn ,trong đó ghi ngày đăng ký và ngày hết hạn. |
Trích:
Регистрация cũng có 2 loại: постоянная и временная. Прописка và Регистрация trong nhiều trường hợp dùng như những từ đồng nghĩa (синонимы). Các bác xem lời quảng cáo của một văn phòng luật: Вы планируете не надолго поселиться в Санкт - Петербурге, но при этом не хотите оформлять постоянную регистрацию, т.е. менять постоянное место жительства. Для оформления на работу, аренды жилья, или для того, чтобы просто погостить в северной столице, Вам необходима хотя бы временная прописка или иначе - "регистрация по месту пребывания". "Домовая книжка" hay "Книга учета жильцов" (sổ hộ khẩu) có chỗ giải thích là "книга регистрации жильцов", nhưng cũng có chỗ lại viết là "книга прописки жильцов". |
Trích:
Bởi vì прописка là cha của регистрация , nó ra đời có lẽ ko lâu sau CMT10 NGA kia và nguời ta quăng nó + mảnh giấy làm tiêu tốn bao nhiêu trứng luộc của pà con ta vào sọt rác đầu những năm 90 thế kỷ truớc rồi ! Tôi nhiệt liệt ủng hộ quan điểm này vì nó gây khó cho dân Nga giống như thời bao cấp : ko có HK thì ko mua đc nhà , ko xin đc việc ...vv....còn VC ta thì ko những tiết kiệm đuợc vô số trứng mà còn mở ra nhiều bầu trời tự do khác ! Và phải có cái thay thế прописка : đuơng nhiên là dựa vào luật cư trú mới của Nga v/v công dân Nga và cả những nguời ko phải công dân Nga ( có giấy tờ hợp pháp ) đuợc tự do đi lại , cư trú , cư ngụ trên lãnh thổ Nga ! Nhưng phải đăng ký để cơ quan quản lý hộ khẩu hộ tịch nắm và đó là cái lý do thằng con регистрация ra đời ! Thế thôi , còn dân chúng thì cứ quen miệng gọi lúc thì прописка , lúc thì регистрация ! :emoticon-0171-star: :emoticon-0171-star: :emoticon-0171-star: |
Bác MA ơi!
Trong quyển hộ chiếu đầu tiên của em (1982-1988), giai đoạn "trì trệ" và "cải tổ" của CCCP, đã có "thằng con" (регистрация) rồi. Trong quyển thứ 2 (1988-1995), thời kỳ "hỗn loạn", vẫn chỉ thấy có "thằng con" thôi. |
Trích:
Về bản chất thì 9X nó bỏ thằng Bố rồi ( cũng như bỏ Visa với quân ta ) nhưng các nơi thực hiện với công dân Nga thế nào mình cũng ko rõ ! :emoticon-0171-star: |
Mọi người cho em hỏi từ Cầu dao dịch sang tiếng nga như nào nhỉ?
Tiện dịch cho em câu này luôn nhé; Điện dùng quá tải nên cầu dao bị nhảy Thank mọi người trước |
Ai biết từ Bút thử điện trong tiếng Nga là gì chỉ cho em với!
|
Trích:
Tuy nhiên cầu dao không nhảy được khi quá tải, mà phải dùng tay để đóng/cắt. Chỉ có avtomat (автомат) mới nhảy được khi quá tải, với điều kiện là nó phải nhạy! автомат переключается при перегрузке (в случае перегрузки). Bút thử điện = электрокарандаш |
Trích:
|
Cả nhà giúp em dịch câu này với: Theo đơn kiện của công ty A đề ngày 26/10/2010 yêu cầu tòa án giải quyết gồm:
|
Trích:
|
À, mình chuyển bài "tham chiếu" của bạn nguyentiendungrus_83 sang chủ đề Dịch Nga - Việt, Việt - Nga về kinh tế cho phù hợp với chuyên môn ấy mà. Bác Mugic cũng trả lời bạn ở chủ đề đó
|
Ai giúp em tý nhỉ? Em đang phân vân không biết dịch từ" xét thấy" trong câu kiểu như này : " xét thấy việc nghiên cứu là cần thiêt.... ". Ai có phương án gì hay cho em tham khảo với! chẳng lẽ lại là: ''рассматривая, что..." ????hay Убедившись что..,hay считая, что..????
|
Bạn nguyentiendungrus_83 đưa thử cả câu xem, mình nghĩ là có thể dùng dạng này
Cơ quan X считает целесообразным việc Y :) Ví dụ
|
Trích:
"Xét thấy việc nghiên cứu là cần thiết, Hội đồng quản trị quyết định chi kinh phí cho dự án" Trong tiếng Nga cũng thế, vì vậy dùng Убедившись что...,hay считая, что...như bạn là ổn rồi. Ngoài ra, trong tiếng Nga còn có cấu trúc như bác Nina đã nêu ở trên. |
Trích:
|
Trích:
FAX: 0084 33 862034 Катовице, 16.04.2009r. Vinacomin Machinery Company Co Ltd. 486 Tran Phu Road, Cam Pha Town, Quang Ninh Province, Wietnam, Direktor NGUYEN CONG HOAN EZK-2/142/09г. По вопросу: контракта № HZK1/REMAG-VMC/2007 от 10.12.2007г. Принимая во внимание нашу предыдущую переписку и встречу нашей делегации у Вас в Cam Pha Town информируем о следующем: |
Trích:
учитывая (что-л.); в связи (с чем-л.): xét (xét thấy)... là... Bạn cứ mạnh dạn cải biến từ tiếng Việt sang tiếng Nga là "xét (sự) cần thiết (của) việc nghiên cứu..." cần gì cứ phải bám sát cấu trúc chủ động của tiếng Việt!! |
Có ai biết "cảm ơn" tiếng Việt dịch sang tiếng Nga là gì không, em học tiếng Anh nên ko ranhgf cái này, mà đang cần, ai bít giúp em với, gấp gấp, thank cả nhà nhe !!!
|
Thế thì bạn vào translate.google.com, chọn cặp ngôn ngữ dịch là Anh-Nga rồi chịu khó gõ vào khung soạn thảo "thank you", phương án trả lại là kết quả dịch đấy.
|
|
Vâng cảm ơn mọi người rất nhiều, câu thật của em là như này
Trích:
|
"Xét thấy việc ủy thác thu thập chúng cứ là cần thiết cho việc giải quyết vụ án đc chính xác đúng quy định của luật pháp Việt Nam và quốc tế tòa án nhân dân tỉnh Hưng Yên quyết định....
С учетом необходимости поручения по сбору доказательств с целью выполнения судебного производства в строгом соответствии с вьетнамским и международными законами, Народный суд провинции Хынг Иен принял следующее решение... или: С учетом необходимости поручения ответственному органу вести работу по сбору доказательств с целью выполнения судебного производства в строгом соответствии с вьетнамским и международными законами, Народный суд провинции Хынг Иен принял следующее решение:... Tôi thử đề xuất phương án như trên bạn xem sao nhé? ("giải quyết vụ án" là "судебное производство" - thuật ngữ rồi) |
Trích:
в строгом соответствии с государственным... |
Trích:
|
Trích:
|
Bác nào chuyên "may vá" giúp em từ "con đỉa" (ở cạp quần) tiếng Nga là gì với ạ!!
|
Trích:
|
Trích:
С учетом необходимости поручения по сбору доказательств с целью выполнения судебного производства в строгом соответствии с вьетнамским внутригосударственным законодательством и международным правом, Народный суд провинции Хынг Иен принял следующее решение... Nhờ bác và mọi người chỉnh sửa giúp. |
Em có ý kiến thế này:
- Thay с целью bằng для cho nó dễ đọc và câu trở nên мелодичнее. - Bỏ внутригосударственным cho nó bớt rườm rà mà ý vẫn giữ nguyên. |
Trích:
- Nhưng ý 1 thì dùng для là chuẩn NẾU câu chỉ dừng ở "...для выполнения судебного производства". Còn nếu có thêm phần sau "... в строгом соответствии с ..." thì tôi сó cảm giác nên để "с целью" hoặc "в целях" hơn, chẳng hiểu tại sao:emoticon-0136-giggl |
Trích:
|
Trích:
http://akopit-plus.ru/uploads/RTEmag...74d69a.jpg.jpg Шлёвки удерживают ремень на поясе в правильном положении. Шлевка - полоска ткани или другого материала, пришитая к одежде; под нее протягивают пояс, погон и т.д. |
Trích:
Đúng rồi, chính là nó đấy, cảm ơn bác hungmgmi nhé! шлёвка: Металлическое или кожаное кольцо для укрепления, подвешивания чего-либо, а также матерчатая полоска на поясе одежды, под которую продевают ремень, кушак. |
Trích:
|
Trích:
Nước: là nước (từ gốc Việt); Thủy: là nước (từ gốc Hán Việt) Hải: là biển (từ Hán Việt) chứ không phải là nước. |
Vâng nhưng em đang nói là nghĩa của nó cơ mà! em đâu có xét khía cạnh gốc của từ!
|
Ai cho em hỏi cụm "xét xử vắng mặt" tiếng nga nói như nào nhỉ? e xin chân thành cảm ơn!
|
Trích:
|
Trích:
Mời bạn tham khảo Điều 248 của Bộ luật Tố tụng hình sự LB Nga: Статья 247. Участие подсудимого 1. Судебное разбирательство уголовного дела проводится при обязательном участии подсудимого, за исключением случаев, предусмотренных частями четвертой и пятой настоящей статьи. (в ред. Федерального закона от 27.07.2006 N 153-ФЗ) (см. текст в предыдущей редакции) 2. При неявке подсудимого рассмотрение уголовного дела должно быть отложено. 3. Суд вправе подвергнуть подсудимого, не явившегося без уважительных причин, приводу, а равно применить к нему или изменить ему меру пресечения. 4. Судебное разбирательство в отсутствие подсудимого может быть допущено в случае, если по уголовному делу о преступлении небольшой или средней тяжести подсудимый ходатайствует о рассмотрении данного уголовного дела в его отсутствие. 5. В исключительных случаях судебное разбирательство по уголовным делам о тяжких и особо тяжких преступлениях может проводиться в отсутствие подсудимого, который находится за пределами территории Российской Федерации и (или) уклоняется от явки в суд, если это лицо не было привлечено к ответственности на территории иностранного государства по данному уголовному делу. (часть пятая введена Федеральным законом от 27.07.2006 N 153-ФЗ) 6. Участие защитника в судебном разбирательстве, проводимом в соответствии с частью пятой настоящей статьи, обязательно. Защитник приглашается подсудимым. Подсудимый вправе пригласить несколько защитников. При отсутствии приглашенного подсудимым защитника суд принимает меры по назначению защитника. (часть шестая введена Федеральным законом от 27.07.2006 N 153-ФЗ) 7. В случае устранения обстоятельств, указанных в части пятой настоящей статьи, приговор или определение суда, вынесенные заочно, по ходатайству осужденного или его защитника отменяются в порядке, предусмотренном главой 48 настоящего Кодекса. Судебное разбирательство в таком случае проводится в обычном порядке. (часть седьмая введена Федеральным законом от 27.07.2006 N 153-ФЗ) |
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 16:42. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.