![]() |
Хоть глаз выколи (коли):
- Tối như hũ nút; - Tối đen như mực; - Tối như đêm 30. |
Trích:
"Портной без кафтана, сапожник без сапогов, а плотник без дверей" Hoặc là: "Портной без порток сапожник без сапог" |
Курам на смех: Vớ va vớ vẩn
|
Trích:
Trích:
|
Trích:
|
Trích:
Câu "Спасибо в карман не положишь" còn có anh em sinh đôi là "Из спасибо майки не сошьешь" nữa bác ạ. Câu nói ấy chỉ nói đùa thôi, mà thật thân mới nói đùa thế được, chứ quen sơ, người ta cảm ơn mà mình nói vậy thì... hết cả lòng tốt!:emoticon-0116-evilg Kiểu như bạn bè bảo nhau: - Cảm ơn cậu hôm qua cứu tớ 1 bàn thua trông thấy nhé! - Hihi, cảm ơn suông thế thôi à :emoticon-0136-giggl Nhẽ đâu lại thế! Viết xong em tìm trên net, thì thấy bây giờ người ta cần nhiều "lời cảm ơn bỏ túi được". Và nếu muốn được trả thù lao thì chuyện nói câu trên cũng thành bình thường :emoticon-0107-sweat Nên em phải viết thêm đoạn này. Em vừa sục net thì thấy có một lô синоним của câu ấy ở đây, mời bác namuzik và các bác tham khảo: http://digestweb.ru/6196-skolko-znac...a-spasibo.html Và đây nữa ạ: Что в разных странах отвечают на "спасибо"? :emoticon-0136-giggl В России: Спасибо в карман не положишь. В Украине: Спасибо ломтиками не нарежешь. В Израиле: Спасибо в кассе не принимают. На Кавказе: Спасибо на шампур не нанижешь. В Средней Азии: Спасибо в лепешку не завернешь. В Китае: Спасибо палочками не ухватишь. В Голландии: Спасибом косяк не набьешь. Tiếng Việt mình thì sao, mời các bác tìm hộ ! |
Trích:
Cám dành cho heo, còn ơn dành cho ... (dành cho ai thì... tùy người nói) Có lẽ phương án phổ biết nhất là đây: Trích:
|
Кусать (себе) локти: Tiếc đứt ruột.
Купить кота в мешке: Đánh quả tù mù. |
Спасибо в карман не положишь
Hôm nay tình cờ tôi tìm được phương án dịch câu thành ngữ này ra tiếng Việt rất hay (không phải thành ngữ tương đương, mà là quảng cáo của 1 NH): Cảm ơn đâu chỉ bằng lời! :emoticon-0136-giggl |
hehehe.chào gia đình Nước nga trong tôi. làm sao để học tiếng nga được mọi người ơi.
|
Trích:
Chào mừng bạn đến với Diễn đàn NuocNga.Net!:emoticon-0150-hands |
Сводить (свести) концы с концами:
- Vắt mũi bỏ miệng; - Giật gấu vá vai. |
"Близкий сосед лучше дальней родни"
"Bán anh em xa mua láng giềng gần" |
Trích:
Đây là thành ngữ Việt trong tiếng Nga. Có thể tham khảo thành ngữ, tục ngữ Việt Nam trong tiếng Nga tại đây: http://sayings.ru/world/vietnamese/vietnamese.html Trên NNN đã có topic tương tự do bác nthach mở: http://http://diendan.nuocnga.net/showthread.php?t=1598 Có lẽ nên tiếp tục topic đó, cũng rất thú vị. |
Trích:
Trích:
|
Trích:
“Близкий сосед лучше дальней родни” 100% của tiếng Nga, tương tự như “Bán anh em xa mua láng giềng gần” trong tiếng Việt. |
Узнать где раки зимуют: Biết thế nào là lễ độ.
У черта на куличках: - Xa lắc xa lư; - Xa tít mù tắp. |
Sợ quá! Bác MU hồi bé cũng có kac-tut để xoáy bi à?!
Кто тихо ходит, тот густо месит. Тише тени прошел. Câu này khó quá ạ! |
Đoạn sau thì rõ rồi. Đoạn đầu thì hình như là "tẩm ngẩm tầm ngầm (rồi làm gì mà) chết (con) voi" ấy...
|
Пока гром не грянет, мужик не перекрестится
Cái này có tương ứng câu: "Chưa thấy quan tài chưa đổ lệ" trong phim xã hội đen Hồng Kông không các bác nhỉ ? |
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 00:21. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.